Examples of using Heimdall in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
nơi anh đảm nhận vai trò người canh giữ cây cầu Bifrost của xứ Asgard, Heimdall.
Như vậy, sự ra đi của Heimdall, Loki, Gamora nói trên
Age of Ultron cùng với nhân vật Thor và Heimdall, nam diễn viên Idris tiết lộ với nhật báo Telegraph
Như vậy, sự ra đi của Heimdall, Loki, Gamora nói trên
Và Heimdall.
Sif, và Heimdall.
Heimdall, đôi mắt anh.
Heimdall, thôi nào?
Heimdall không thấy em.
Chế tạo bởi Heimdall.
Heimdall, thôi nào.
Heimdall đang nhìn đấy.
Sẵn sàng rồi, Heimdall.
Heimdall và Loki giết lẫn nhau.
Heimdall, đôi mắt anh.
Heimdall và Loki giết lẫn nhau.
Heimdall không thế thấy nàng.
Ồ, Heimdall, ông đây rồi.
Heimdall có thể là Soul Gem.
Heimdall không còn thấy em.