HEIVIA in English translation

Examples of using Heivia in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vào lúc ấy Heivia nhìn thấy Quenser Barbotage đang lết về phía cậu với đôi chân lảo đảo cũng giống như Heivia.
It was at that moment that Heivia spotted Quenser Barbotage trudging toward him with legs just as unsteady as Heivia's.
Không trả lời câu hỏi, Quenser chìa thiết bị cầm tay của mình về phía khuôn mặt Heivia.
Without answering the question, Quenser held his handheld device out toward Heivia's face.
Quenser đang băng qua một khu vực cách Heivia và nhóm của cậu ta năm kilomet.
Quenser was walking through an area 5 kilometers away from Heivia and his group.
Cô gái tóc- bạc- ánh- xanh và ngực- siêu- lớn Froleytia nở nụ cười chiến thắng sau khi thành công chơi đùa với thanh niên khỏe mạnh là Heivia.
The slightly bluish-silver-haired and large-breasted Froleytia laughed and gave a victorious smile as she toyed with the healthy young man that was Heivia.
Tuy nhiên, sóng xung kích chẳng hơn gì hiệu ứng phụ đó vẫn ép dữ dội vào cơ thể của Quenser và Heivia.
Nevertheless, those shockwaves that were nothing more than side effects squeezed painfully at Quenser and Heivia's bodies.
Froleytia nhiều phần đồng tình với điều cậu lo ngại, nhưng có cái gì đó ngăn cản cô đồng ý với cách nhìn của Quenser và Heivia.
Most likely, Froleytia agreed with his concerns, but something was preventing her from agreeing with Quenser and Heivia's view.
Heivia điều chỉnh nắm tay trên khẩu súng trường lúc nằm trên mặt đất,
Heivia adjusted his grip on his rifle as he lay on the ground, switched on the various sensors he needed for midrange sniping,
Tuy không có trận chiến nào diễn ra ở gần chỗ Quenser và Heivia, song đó có thể chỉ đơn thuần
There was no combat occurring near Quenser and Heivia, but that may have been because no enemy soldiers had been in the area by mere coincidence
thế nhưng Quenser và Heivia lại giống như những động vật ăn cỏ
but Quenser and Heivia felt like herbivores that had run across the king of beasts
Heivia kết nối máy bộ đàm
Heivia connected the radio and portable anti-tank missile with a cable
Nghĩ người đàn ông có thể là cướp, Heivia rút một khẩu súng ngắn lớn từ chiếc bao giắt ở thắt lưng, nhưng rồi người đàn ông, mặt mày chảy đầy máu, nói.
Thinking the man might be a robber, Heivia pulled out a large handgun from the holster at his waist, but then the man spoke while bleeding from the face.
một thùng xăng khó có thể phân biệt, nhưng nếu Quenser và Heivia đang phải đối mặt với một Object với cả tính mạng,
a gas tank could be difficult to tell apart, but if Quenser and Heivia were facing the object in a fight for their lives, the Object would
Chuyện đó đã không ngừng lay động phần mảnh vỡ dài 10 mét của Water Strider mà Quenser và Heivia đang giấu đằng sau, làm nó đổ xuống như muốn nghiền nát họ.
That had relentlessly shaken the 10-meter-long piece of Water Strider wreckage Quenser and Heivia were hiding behind, causing it to fall over so that it would crush them.
Cuối cùng thì, mọi chuyện kết thúc và bữa tối đó dường như sẽ diễn ra khá tốt đẹp( Quenser và Heivia vẫn phải chạy 20 km sau bữa ăn), nhưng vẫn còn chút
Ultimately, the issue ended such that dinner that night sounded like it would be quite nice(Quenser and Heivia still had to run 20 km in the snow later as punishment though),
Trong khi nghe Heivia nói, Quenser dựa vào hàng rào bằng sợi tổng hợp bao quanh căn cứ và đưa cái gì đó giống như một cục tẩy lớn hình chữ nhật lên miệng.
While listening to Heivia, Quenser leaned up against the synthetic fiber barricade spread around the base and stuck something like a giant rectangular eraser into his mouth.
Thắc mắc tại sao chuyện học hành của mình không được tốt lắm, Quenser rời khỏi khu vực bảo dưỡng và gặp lại Heivia vừa mới lau bên trong nòng súng trường xong.
Wondering why his studying was not going well, Quenser left the maintenance area and met up with Heivia who had just finished cleaning the inside of his rifle's barrel.
Quenser cùng Heivia chậm rãi bước lên sân khấu nơi họ được chào đón bởi những thành viên xuất sắc của quân đội
Quenser and Heivia slowly headed up onto the stage where they were greeted by distinguished members of the military and had medals on ribbons that were probably more valuable
Quenser và Heivia ngã ngửa ra,
Quenser and Heivia had been knocked onto their backs,
Đó là Heivia.
It was Heivia.
Heivia nói đúng.
Heivia is right.
Results: 539, Time: 0.0187

Top dictionary queries

Vietnamese - English