Examples of using Helene in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Công chúa Helene của Nassau.
Công chúa Helene của Waldeck và Pyrmont.
Viết bởi Helene Segura.
Nhật ký Helene Berr.
Tôi không biết Helene ở đâu!
Tôi đang tìm Helene?
Cô có thấy Helene?
Vậy còn Helene?
Nó là con đối với tôi tôi còn nhiều hơn là với Helene.
Liên hệ Helene.
Nhật ký Helene Berr.
Tôi có Helene.
Tôi có Helene.
Người kết hôn vào năm 1991 và có với nhau 5 người con- 2 từ cuộc hôn nhân trước của Bernard và 3 với Helene.
Mặt trăng đồng quỹ đạo khác của Dione là Helene, lớn hơn và nằm ở điểm L4 hàng đầu.
Ông chủ của Helene là một người hậu thuẫn cho kế hoạch này,
Florence là một trong 4 cơn bão hình thành ở Đại Tây Dương, bên cạnh Isaac, Helene và Joyce.
Cassini đã bay cách bề mặt của Helene 4330 dặm( 6970 km).
Robert Huber sinh tại München( Đức), là con đầu lòng của Sebastian và Helene Huber.
Cuối cùng, Helene, Francois và Philippe tiếp tục cuộc sống hàng ngày của h. Ông Francois giải thích cho Philippe