Examples of using Hema in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tên sản phẩm: 2- HYDROXYETHYL METHACRYLATE( 2- HEMA).
Rookworst( nghĩa là“ xúc xích hun khói”), có sẵn để đi từ HEMA cửa hàng cửa hàng bách hóa, mà còn phổ biến rộng rãi trong các siêu thị.
Rookworst( nghĩa là“ xúc xích hun khói”), có sẵn để đi từ HEMA cửa hàng cửa hàng bách hóa, mà còn phổ biến rộng rãi trong các siêu thị.
Intertoys, HEMA và Albert Heijn miễn là nguồn cung cấp cuối cùng.
Diễn viên Hema Malini.
Hema và Alibaba thực sự muốn người dùng sử dụng ứng dụng.
Hema Malini và chồng là thành viên của đảng Bharatiya Janata( BJP).
Bây giờ thậm chí trẻ nhỏ cũng nghĩ về Hema Malini và nghĩ về Elizabeth Taylor.
Me và chuỗi siêu thị Hema, để mở rộng dịch vụ phân phối trên khắp Trung Quốc.
Ngoài ra Alibaba cũng đầu tư cho chuỗi siêu thị bán thực phẩm tươi sống- Hema.
Me và chuỗi siêu thị Hema để mở dụng dịch vụ giao hàng trên khắp Trung Quốc.
Sau khi mua sắm tại Hema, bạn sẽ có một trang sản phẩm đươc cá nhân hóa.
gồm Hema, chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt.
Sau khi mua sắm tại Hema, bạn sẽ có một trang sản phẩm đươc cá nhân hóa.
Mô hình của Hema là giao thực phẩm trong 30 phút miễn phí trong bán kính 3 km.
Alibaba dự định mở thêm 30 cửa hàng Hema trên khắp Trung Quốc vào năm 2018.
Thế nhưng đây chính xác là những gì công ty Hema, một công ty đồ lót Hà Lan đã làm.
Một bài báo từ Xing Yi của Đại học Massachusetts, và Hema Raghavan và Chris Leggetter của Yahoo!
Buổi lễ sẽ bắt đầu với cả Thatita và Hema buộc một rakhi vào cổ tay phải của tôi.
Cô cảm thấy Bindiya có điểm tương đồng với Hema và đề nghị cô làm nhà sản xuất phim.