Examples of using Hen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Điều trị triệu chứng hen và các bệnh lý khác với hẹp đường thở- 0,5 ml( 10 giọt) 4 lần một ngày.
Trống lý tưởng để tỷ lệ hen là khoảng 1: 12, tùy thuộc vào bản chất của con gà trống.
Đăng ký tất cả các bệnh nhân hen để đảm bảo rằng tất cả bệnh nhân được chẩn đoán và điều trị.
Ho cũng có thể là triệu chứng hen, dị ứng,
Để sắp xếp sàn trong nhà hen, bạn không cần vật liệu đặc biệt.
Tỷ lệ kiểm tra hen suyễn( ACT) ở bệnh nhân hen ngoại trú Bệnh viện Persahabatan Jakarta từ tháng 5 đến tháng 7 năm 2009( luận án).
Hen Wlad Fy Nhadau là quốc ca xứ Wales là quốc ca đầu tiên được trình diễn tại một sự kiện thể thao quốc tế.
AirDuo Digihaler được chỉ định để điều trị hen ở bệnh nhân từ 12 tuổi trở lên.
Cũng đáng chú ý là Hen trên một tổ( 4), mà đã được sản xuất bởi hầu như tất cả nhà sản xuất sữa thủy tinh tại một số điểm.
Mạch máu đến tim, phổi và da sẽ bị viêm gây ra hen, phát ban và các vấn đề về tim, hoàn toàn phù hợp với các triệu chứng.
Sản phẩm được chỉ định để duy trì điều trị hen như là liệu pháp dự phòng cho bệnh nhân từ 6 tuổi trở lên.
Hãy chắc chắn rằng sàn nhà trong nhà hen ấm áp,
Ellen Roche, một kỹ thuật viên tại Bệnh viện Johns Hopkins đã tình nguyện tham gia cuộc thử nghiệm thuốc hen cho những người khỏe mạnh.
Tuy nhiên, trong số các vi sinh vật, một loại được gọi là Pichia dường như làm tăng nguy cơ hen nếu hiện diện trong những ngày đầu của trẻ sơ sinh.
Trong một số trường hợp, các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra rằng một chẩn đoán hen mới cũng có thể phát triển sau viêm phổi.
Hai vị vua này đã cho xây thêm 2 tháp là Hen' s Foot( Kurza Stopka) và Danish Tower.
Ketotifen hoạt động bằng cách ức chế một số chất trong cơ thể được biết là gây viêm và các triệu chứng hen.
điều này về cơ bản xác nhận chẩn đoán hen.
Chương Washi Pink& Kajiki Yellow( ワシピンク& カジキイエロー編Washi Pinku Ando kajiki Ierō- hen) diễn ra giữa tập 4 và 5.
1 có tác dụng có lợi trên bệnh nhân hen.