Examples of using Hendrick in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
khuyến khích nhiều phụ nữ được sàng lọc hàng năm bắt đầu ở tuổi 40", Hendrick nói.
Bằng một hạm đội 65 tàu của Hà Lan chỉ huy bởi Hendrick Corneliszoon Loncq;
Hendrick, đừng đi.
Hendrick… ông giữ được không?
Bản dịch của Hendrick de Keyser.
Tao không đi đâu hết, Hendrick.
Hendrick Martenszoon Sorgh, Người chơi đàn lute( 1661).
Edward Hendrick tại Trường Y Đại học Colorado cho biết.
Ban đầu ông ở cùng nhà buôn tranh Hendrick van Uylenburg.
River Plate Người Anh Điêng với Boleadoras( Hendrick Ottsen, 1603).
Vì cô Hendrick Đừng có tới muộn đấy.
Hendrick Martenszoon Sorgh,
Điều đó vốn làm Hendrick' s tự hào.
Ông trở thành học trò của nhà điêu khắc nổi tiếng Hendrick Goltzius.
Edward Hendrick, thuộc Đại học Y khoa Colorado ở Denver cho biết.
Hendrick, đem cái tráp của tôi ra,
Hendrick sẽ được phép khởi động chiếc xe đầu tiên khi nó ra khỏi dây chuyền sản xuất.
Quang cảnh trượt băng mùa đông gần thành phố Kampen, tranh của Hendrick Avercamp( thập niên 1620).
Bản lý lịch đủ để Hendrick giữ lại lãi suất sau khi thử nghiệm năm 2016 của Bowman.
Cảm ơn ngài rất nhiều, Mr Hendrick- Mr Holohan nói- tôi biết ngài sẽ xem xét mà.