HERA in English translation

hera
nữ thần hera
gera

Examples of using Hera in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ngôi đền cổ nhất ở Paestum là đền thờ Hera, được xây dựng khoảng năm 550 TCN bởi thực dân Hy Lạp.
The most established sanctuary in Paestum is the Temple of Hera, worked around 550 BC by Greek homesteaders.
Ngọn lửa Olympic được thắp sáng tại đền thờ Hera ở Olympia vào ngày 21 tháng 4 năm 2016,
The Olympic flame was lit at the temple of Hera in Olympia on April 21, 2016, with the traditional start of
Ixion đã thèm muốn Hera,[ 1][ 2] vợ của Zeus,
Ixion grew lustful for Hera,[16][17] Zeus's wife,
Người ta nói rằng, Ixion đã yêu Hera( vợ của thần Zeus) và cố gắng cưỡng hiếp bà ấy.
Ixion then fell in love with Hera(Juno) and tried to rape her.
Người ta nói rằng, Ixion đã yêu Hera( vợ của thần Zeus) và cố gắng cưỡng hiếp bà ấy.
It is said that Ixon was in love with Hera, the wife of Zeus and apparently tried to rape her.
Đền thờ Hera ở Agrigentum, được xây dựng khi Empedocles còn là thanh niên, khoảng năm 470 TCN.
The temple of Hera at Akragas, built when Empedocles was a young man, c.470 BC.
Vì ta biết tâm địa bà ta, bởi Hera… và ta nhìn thấy bà ta trong mắt ngươi.
And I see her in your eyes. Because I know her heart, by Hera….
Nhân danh Hera ngươi sẽ bị đánh bại nó có thể cưỡng lại sợi dây Lasso, 1 sinh vật vô tri vô thức!
You may resist the lasso, mindless creature… but by Hera, you will fall!
Cây táo vàng này là món quà cưới của Gaia tặng Hera khi kết hôn với thần Zeus.
And the garden was a wedding gift from Gaia to Hera for her marriage to Zeus.
Khi bắt đầu Olympic, người Hy Lạp sẽ đốt cháy một cái vạc lửa trền bàn thờ của Hera.
At the start of the Olympic Games, the Greeks would ignite a cauldron of flames upon Hera's altar.
Cây táo vàng này là món quà cưới của Gaia tặng Hera khi kết hôn với thần Zeus.
The golden apple tree was a wedding present to Hera when she married Zeus.
Do đó, tên của Heracles có nghĩa là" vinh quang của Hera", mặc dù anh ta đã bị Hera, Nữ hoàng của các vị thần Hy Lạp hành hạ cả đời.
Thus Heracles's name means"the glory of Hera", even though he was tormented all his life by Hera, the Queen of the Greek deities.
Thêm vào đó, một số bản khác cho rằng Hephaistos là do một mình Hera sinh ra để trả thù cho việc Zeus sinh Athena.
Additionally, it is also possible that Hephaestus was born of Hera alone as Hera's revenge for Zeus's solo birth of Athena.
Cây táo vàng này là món quà cưới của Gaia tặng Hera khi kết hôn với thần Zeus.
The golden apple tree was given as a wedding present to Hera when she married Zeus.
Nên thực tế đây sẽ là game của tôi, và tôi sẽ cho anh tham gia. Dù đúng là tôi tự mình nghĩ ra Hera.
Although, I did come up with Hera on my own, so technically it would be my game, and I would be bringing you on.
Hephaestus đã dâng cho mẹ mình Hera một ngai vàng,
Hephaestus gave his mother Hera a golden throne,
Dũng Sĩ Hecquyn kề về Hercules Là con trai của các vị thần Hy Lạp Zeus và Hera được tước của sự bất tử của mình
Hercules is loosely based on Greek mythology and tells the story of the son of the Greek gods Zeus and Hera who is stripped of his immortality as an infant
Ngọn lửa Olympic trong Thế vận hội Olympic được thắp sáng bởi ánh nắng mặt trời phản xạ một gương parabol ở phía trước của đền thờ của Hera và sau đó đuốc được chuyển đến nơi mà các trò chơi được tổ chức.
The Olympic Flame of the modern-day Olympic Games is still lit here by reflection of sunlight in a parabolic mirror in front of the Temple of Hera and then transported by a torch to the place where the games are held.
Ngọn lửa Olympic trong Thế vận hội Olympic được thắp sáng bởi ánh nắng mặt trời phản xạ một gương parabol ở phía trước của đền thờ của Hera và sau đó đuốc được chuyển đến nơi mà các trò chơi được tổ chức.
In our time the flame of the modern-day Olympic Games is lit by reflection of sunlight in a parabolic mirror in front of the Temple of Hera which is then transported by a torch to the place where the games are held.
Ngọn lửa Olympic trong Thế vận hội Olympic được thắp sáng bởi ánh nắng mặt trời phản xạ một gương parabol ở phía trước của đền thờ của Hera và sau đó đuốc được chuyển đến nơi mà các trò chơi được tổ chức.
The Olympic flame of the modern-day Olympic Games is lit by reflection of sunlight in a concave mirror in front of the Temple of Hera and then transported by a torch to the place where the games are held.
Results: 339, Time: 0.0255

Top dictionary queries

Vietnamese - English