Examples of using Hermie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hermie, có gì sao?
Hermie… Thôi nào, Joey.
Cậu đó hả, Hermie?
Hermie, chỉ là một trò đùa!
Thôi đi, Hermie!
Tất cả là tiếng Latin, Hermie!
Hermie, mày không biết đâu.
Thiệt không tin nổi mày, Hermie.
Hermie, mẹ vừa dọn dẹp trong đó.
Số sáu, Hermie, rất quan trọng.
Đó là Hermie chuyên gia cưỡng dâm!
Số sáu, Hermie, rất quan trọng.
Cậu tên là Hermie phải không? Không phải tôi.
Cổ có để cho mày sờ không, Hermie?
Tao đâu thèm xạo về một cánh tay, Hermie.
Cho con một tín hiệu đi, Chúa ơi.- Hermie….
Hermie…- Cho con một tín hiệu đi, Chúa ơi.
Cho con một tín hiệu đi, Chúa ơi.- Hermie….
Và một cách rất đặc biệt, tôi đánh mất Hermie… mãi mãi.
Và một cách rất đặc biệt, tôi đánh mất Hermie… mãi mãi.