Examples of using Hernan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mười năm sau, Hernan Cortes đổ bộ vào Mexico.
Được rồi, mục tiêu của chúng ta là Hernan Reyes.
Mục tiêu của ta là một gã có tên Hernan Reyes.
Mexico: Hernan Cortes và Tlascala Aztecs.
Trận chiến thứ 2 ở Tehuacingo, Mexico: Hernan Cortes và Tlascala Aztecs.
giờ là Hernan Reyes, từ TELAM.
Mexico: Hernan Cortes và Tlascala Aztecs.
Video đã được thực hiện tháng 5 năm 2012 khi Hernan đã được 3 tuổi.
Trận chiến thứ 2 ở Tehuacingo, Mexico: Hernan Cortes và Tlascala Aztecs.
Kiểm tra địa chỉ thì đó là một trong những tài sản công ty của Hernan Reyes.
Ông sẽ có thêm hai người Argentina, Hernan Maidana và Juan Pablo Belatti làm trợ lý trọng tài.
Ngôi nhà thuộc quyền sở hữu của tập đoàn Hernan Reyes. Kiểm tra địa chỉ cho thấy.
Điều này được thực hiện theo yêu cầu Hernan Cortez, người tự xưng là một vị thần.
Đối chiếu địa chỉ sở hữu cho thấy nó thuộc về một người của tập đoàn Hernan Reyes.
Nó thuộc về một người của tập đoàn Hernan Reyes. Đối chiếu địa chỉ sở hữu cho thấy.
Ông sẽ có thêm hai người Argentina, Hernan Maidana và Juan Pablo Belatti làm trợ lý trọng tài.
Hernan Reyes, TELAM:
Hernan Reyes, TELAM:
Một lần nọ chúng tôi nói chuyện về Hernan Crespo, người
Cha Lombardi: Bây giờ chúng ta chuyển lời sang cho Hernan Reyes từ TELAM,