Examples of using Heston in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Có phải Charlton Heston đây không?
Đạo diễn: Fraser Clarke Heston.
Đánh giá về Heston Hyde Hotel.
Đánh giá về Heston Hyde Hotel.
Heston Blumenthal từ Fat Duck không.
Đồng tác giả: Klare Heston, LICSW.
Có phải Charlton Heston đây không?
Charlton Heston tên thật là John Charles Carter.
Kết quả tìm kiếm:" Charlton Heston".
Heston Blumenthal từ Fat Duck không nghĩ vậy.
Chúng tôi sống ở Heston, gần London.
Vâng. Có phải Charlton Heston đây không?
Ông được thể hiện trong phim bởi Charlton Heston.
Anh ấy chỉ là một Charlton Heston bình thường.
Jurado với Charlton Heston trong bộ phim Arrowhead năm 1953.
Seymour và William Heston đã lập công ty Quaker Mill.
Charlton Heston, diễn viên điện ảnh Mỹ m.
Seymour và William Heston đã lập công ty Quaker Mill.
Charlton Heston phát hiện ông bị mắc chứng Alzheimer.
Anh đã từ một kiểm toán trở thành Charlton Heston.