Examples of using Hewson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tên thật của Bono là Paul Hewson.
Susie Hewson, nhà sáng lập Natracare chia sẻ.
Hewson làm việc tại Lockheed Martin từ năm 1983.
Tên thật của Bono là Paul Hewson.
Eve Hewson sẽ vào vai hầu gái Marian.
Hewson được sinh ra tại Junction City, Kansas.
John Hewson, lãnh tụ đối lập liên bang.
Eve Hewson là Marian,
Bà Hewson khi đó đã nói rằng bà sẽ cân nhắc.
Nhà phần mềm của năm Elite Systems U. S. Gold, Hewson Consultants.
Eve Hewson là Marian,
Còn Ali Hewson, vợ của ca sĩ Bono trong ban nhạc U2…".
Paul David Hewson sinh ngày 10 tháng 5,
Không có gì nghi ngờ khi khẳng định Marillyn Hewson là một phụ nữ quyền lực.
Paul David Hewson sinh ngày 10 tháng 5,
Vào năm ngoái, ông đã giới thiệu Marillyn Hewson( CEO của Lockheed Martin) là" Marillyn Lockheed".
Hewson cùng đó cũng hướng nhiều những nỗ lực sang mảng sản xuất vũ khí quân sự.[ 9].
William Hewson, Andrew Marshall,
Cùng năm đó, Hewson tham gia vào một chương trình diễn xuất tại Học viện điện ảnh New York.
Bà Marillyn Hewson gia nhập Lockheed Martin hơn 35 năm trước với tư cách là một kỹ sư công nghiệp.