HIDA in English translation

Examples of using Hida in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tuy không giống với cái tên của nó, chỉ là món mì bình thường( tôi đã nghĩ nó có thể có thịt bò Hida hay thứ gì đó thay vì xá xíu thông thường), nhưng tôi có thể cảm thấy cơ thể mình đang được nạp lại năng lượng khi tôi ănhết cả mì lẫn rau cải.
Contrary to what the name suggested, it was just normal ramen(I thought it might have Hida beef in it or something instead of the usual chashu), but I could feel my body being recharged as I chowed down on the noodles and vegetables.
nhóm núi được gọi chung là dãy núi Hida hay dãy núi Alps của Nhật Bản.
joining in its northern and focal areas the gathering of mountains all things considered alluded to as the Hida Mountains, or the Japanese Alps.
Tọa lạc tại quận Hida Takayama Onsen của Takayama, Guest House Ouka cung cấp các phòng với Wi- Fi miễn phí. Nơi nghỉ này nằm trong bán kính khoảng 2,2 km từ làng dân gian làng dân tộc Hida, 600 m từ Nhà Di sản Yoshima,
Located in Takayama's Hida Takayama Onsen district, Guest House Ouka offers rooms with free Wi-Fi. It is approximately 2.2 km from Hida ethnic village folk village,
Để chuẩn bị cho quét HIDA, bác sĩ có thể yêu cầu.
To prepare for your HIDA scan, your doctor may ask you to.
Những điều bạn nên biết về quét HIDA.
What you should know about the HIDA scan.
Trong hầu hết trường hợp, có thể đi về trong ngày sau khi quét HIDA.
In most cases you can go about your day after your HIDA scan.
Sẽ cần phải giữ trong quá trình quét HIDA.
You will need to keep still during the HIDA scan.
Quét gan mật bình thường( quét HIDA).
Normal hepatobiliary scan(HIDA scan).
Tổ chức bởi HIDA.
Organized by Hidam.
HIDA scan là một loại hình ảnh nghiên cứu được gọi là một máy quét y học hạt nhân.
A HIDA scan is a type of imaging study called a nuclear medicine scan.
Trong hầu hết các trường hợp xét nghiệm y học hạt nhân, chẳng hạn như quét HIDA, không được thực hiện ở phụ nữ mang thai vì nguy hại tiềm tàng đối với thai nhi.
In most cases nuclear medicine tests, such as the HIDA scan, aren't performed in pregnant women because of potential harm to the fetus.
Một số loại thuốc có thể can thiệp với HIDA quét, vì vậy bác sĩ có thể yêu cầu trì hoãn dùng thuốc vào ngày của quá trình quét.
Certain medications may interfere with your HIDA scan, so your doctor may ask that you delay taking your medications on the day of your scan.
Cholescintigraphy cũng được gọi là quét axit hydroxyl iminodiacetic( quét HIDA), là một loại quét y học hạt nhân được sử dụng để đánh giá túi mật và hệ thống mật.
Cholescintigraphy also called a hydroxyl iminodiacetic acid scan(HIDA scan), is a type of nuclear medicine scan used to evaluate the gallbladder and biliary system.
Một số loại thuốc có thể làm cho dễ dàng hơn cho bác sĩ để giải thích kết quả của quét HIDA.
Certain medications may make it easier for the nuclear radiologist to interpret the results of your HIDA scan.
Sẽ được yêu cầu thay áo choàng bệnh nhân trước khi quét HIDA bắt đầu.
You will be asked to change into a hospital gown before your HIDA scan begins.
ruột non trong HIDA scan không đưa ra bất cứ bức xạ nào.
images of your liver, gallbladder, bile duct and small intestine during a HIDA scan doesn't give off any radiation.
Số lượng đánh dấu phóng xạ được tiêm vào cánh tay trong quét HIDA là rất nhỏ.
The amount of radioactive tracer injected into your arm during a HIDA scan is very small.
Nếu đang quan tâm về số lượng của bức xạ sẽ được tiếp xúc trong quét HIDA, hãy nói chuyện với bác sĩ.
If you're concerned about the amount of radiation you will be exposed to during a HIDA scan, talk with your doctor.
siêu âm bụng cũng như chụp CT, HIDA, MRI, ERCP
an abdominal ultrasound as well as a CT, HIDA scan, MRI,
được tổ chức từ 29/ 02 đến 05/ 03 năm 2016 tại HIDA Kansai Kenshu Center( KKC),
29 February to 5 March, 2016 at HIDA Kansai Kenshu Center(KKC),
Results: 89, Time: 0.0172

Top dictionary queries

Vietnamese - English