Examples of using Hight in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trường hợp Hight điện áp.
Pedel Hight Từ mặt đất.
Outdoor sử dụng Hight brigtness dẫn đuốc.
Hight của vật liệu theo dõi: 200mm.
cân bằng rất Hight.
Chất liệu thép hight carbon không gỉ.
Trang chủ/ Hight eo khâu lưới yoga….
Hight chất lượng với giá cả cạnh tranh.
được viết thành" hight".
Hight đục thiết kế cửa trước cho luồng không khí và tản nhiệt.
Hight chất lượng cần cẩu,
Outer Winding: nhựa Performance Hight với sợi thủy tinh ba chiều quanh co.
Hight chất lượng, thiết kế thời trang hợp lý&? Giá cả cạnh tranh.
Hight hiệu quả,
Khoảng cách cài đặt Cài đặt hight: 6M/ Cài đặt khoảng cách ngang: 20- 25M.
Kết nối vào cổng Sub out- Hight power level cổng tín hiệu ra loa cả tiếng micro và nhạc.
11 tầng tòa nhà James Hight.
Thành tựu lớn nhất của ông là công trình đập Aswan Hight nổi tiếng; những định chế
Nhận một khoản vay hiện nay ở mức thấp áp dụng với doanh nghiệp vay được đưa ra tại một tỷ lệ 3% áp dụng với doanh nghiệp này có thể tăng doanh nghiệp của bạn đến một Hight lớn hơn.
đã giữ tước vị Hight Steward of Scotland( Đại Quản quan của Scotland) từ thế kỷ thứ 12, sau khi đến băng qua lãnh thổ của Nước Anh thuộc Norman.