Examples of using Hill in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm 1985, cô trở thành giám đốc phát triển của Hill/ Obst Productions.
Có nên đi My Hill.
P đến bà nà hill.
Có, đã lắm… Tôi cần tiếp cận Hill gần hơn.
Xác nhận. Hill xin nghe.
Nhưng Ro này, chúng ta vẫn chưa thể biết ADEX là Hill.
Xác nhận.- Hill đây.
Mẹ cần nói chuyện vời bà Hill.
Xác nhận.- Hill đây.
Chúng ta nên ở Cherry Hill trong 10 phút nữa.
Lời bài hát: View From A Hill.
Tác giả: Hill, Napoleon.
Đi nào, Hill.
Chiến tranh Triều Tiên, 1951- 1952( Trận Hill Eerie, May 1952).
Tác giả: Hill, Napoleon.
Ăn trưa tại Bana Hill.
Thành phố này nằm trên đồng bằng giữa Adelaide Hill và Vịnh St Vincent
Nhắc đến Đà Nẵng, ít ai không biết đến Bà Nà Hill bởi vẻ đẹp tráng lệ đã được rất nhiều du khách trong nước và quốc tế khen ngợi.