Examples of using Hillman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kes Hillman Smith, một nhà Động vật học, người đã có nhiều
Người đứng đầu nghiên cứu là Charles Hillman, giáo sư về sức khỏe công cộng
Người đứng đầu nghiên cứu là Charles Hillman, giáo sư về sức khỏe công cộng và giám đốc của
vợ ông Sara( nhũ danh Hillman)[ 2][ 3] Cha của ông được sinh ra ở[ Łomża], Ba Lan, và mẹ ông ở Latvia; Ông nội của ông là học giả Talmudic Chính thống Do Thái[ Shmuel Yitzchak Hillman].
Bà Hillman đâu?
Bà Hillman đâu?
Chuyến bay đến Hillman.
Các khách sạn ở Hillman.
Cách di chuyển đến Hillman.
Vậy ông Hillman này là ai?
Vậy ông Hillman này là ai?
Ông Hillman bảo ngừng chơi trong lớp.'”.
Anh đưa bà đi đâu thế? Bà Hillman?
Ông Hillman bảo ngừng chơi trong lớp.'”.
Chẳng hạn như trong bài viết của James Hillman.
Cô nói Hillman và Craft lo vụ này à?
Hunter Hillman là người đứng đầu tăng trưởng tại Connext.
Tháng 8- Harry Hillman, vận động viên Mỹ s.
Viết bởi Maureen Hillman, cư dân tại Làng hưu trí Warringah.
Henry Hillman thừa kế công ty Pittsburgh Coke& Chemical từ cha mình.
