Examples of using Himiko in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nghiên cứu mở rộng về Himiko.
Bố sẽ chôn Himiko một lần và mãi mãi.
Người ta gọi nữ hoàng Himiko là Mẹ Tử Thần.
Himiko. Tam Hoàng Vị đưa Vogel tới tìm mộ bả.
Theo truyền thuyết, Himiko, nữ hoàng đầu tiên của Nhật Bản.
Trong game Ryōta gặp Himiko, cũng là một người chơi Btooom!
Himiko khóc và hai người chia sẻ một nụ hôn nồng nàn….
Ngày 5/ 10 Người ta gọi nữ hoàng Himiko là Mẹ Tử Thần.
Ngày 5/ 10. Người ta gọi nữ hoàng Himiko là Mẹ Tử Thần.
Thời điểm Ryouta và Himiko nhận ra rằng họ đã kết hôn trong game.
Nếu như Himiko chính là vũ khí mà hội này tìm kiếm thì sẽ ra sao?
Mà hội này tìm kiếm thì sẽ ra sao? Nếu như Himiko chính là vũ khí?
Trong game Ryōta gặp Himiko, cũng là một người chơi Btooom!- và là vợ trong game của Ryōta.
chẳng hạn như Himiko.
Với tập 12, Himiko quyết định từ bỏ viên đá quý của mình để Ryouta thoát khỏi hòn đảo.
trong thời đại Nữ hoàng Himiko của Yamataikoku.
Một số nhà sử học Nhật Bản sau này tái sắp xếp Himiko theo quan điểm lịch sử Marxist.
Trong lăng mộ người ta sẽ đối mặt với thử thách của Himiko. Biên niên sử cổ đại ghi chép rằng.
Trong game Ryōta gặp Himiko, cũng là một người chơi Btooom!- và là vợ trong game của Ryōta.
Trong game Ryōta gặp Himiko, cũng là một người chơi Btooom!- và là vợ trong game của Ryōta.