Examples of using Hin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Ecclesiastic
-
Colloquial
-
Computer
xã hội nhằm thúc đẩy sự phát triển bền vững cho cộng đồng Hua Hin.
Với con chiên thứ nhất, hãy dâng một phần mười bột mì mịn nhồi với một phần tư hin dầu ép, và cùng lễ quán một phần tư hin rượu nho.
với một phần tư hin rượu, làm lễ quán.
ngươi phải dùng một của lễ chay bằng hai phần mười ê- pha bột lọc nhồi với một phần ba hin dầu.
Tiến sĩ Tan Wee Hin, một giáo sư khoa học sinh học tại NUS,
Nằm cách 69 km về phía Tây trung tâm thành phố Hua Hin, 159 km từ trung tâm thành phố Prachuap Khiri Khan
Thác Pa La- U nằm ẩn mình trong rừng mưa nhiệt đới với diện tích khoảng 437 km2 và cách trung tâm thành phố Hua Hin hơn 70 km,
một vài trong số đó( như Hua Hin và Udon Thani)
thành phố biển Hua Hin là cũng được biết đến vì có một số trong những sân golf tốt nhất ở Thái Lan,
Một cách quốc tế, thầy Hin Hung cho biết,
Nhắc tới Hua Hin, tỉnh Prachuap Khiri Khan, Thái Lan hầu hết mọi người chỉ nghĩ tới bờ biển cát dài 5 km, trò cưỡi ngựa, ga đường sắt Hua Hin, chợ nổi trên sông
Tiến sĩ Tan Wee Hin, một giáo sư khoa học sinh học tại NUS, cho biết:“ Thả động vật
một trong những vụ nổ xảy ra tại thị trấn Hua Hin có khu nghỉ mát bãi biển, nơi nhà vua và hoàng hậu có một cung điện.
Wat Lai Hin ở Lampang.
New Zealand bên lề Hội nghị thượng đỉnh ASEAN lần thứ 14 vào ngày 27/ 2/ 2009 tại Cha- am/ Hua Hin, Thái Lan.
tại thành phố nghỉ mát bãi biển Hua Hin.
một phần ba hin về con chiên đực và một phần tư hin về mỗi con chiên con. Ấy là của lễ thiêu về các đầu tháng trong năm.
một phần sáu ê- pha một, và một phần ba hin dầu, được trộn với bột lọc,
Nhà phân tích nghiên cứu chính trị của trường Penang, ông Ooi Kok Hin, trong nghiên cứu năm ngoái có tên là Hôn nhân trẻ em ở Malaysia đã tiết lộ
học để kiteboard ở Hua Hin, hồi phục tại khu nghỉ dưỡng sức khỏe ở Ko Samui và ăn mồi trên bãi biển ở bất cứ nơi nào cát gặp biển.