Examples of using Hiroki in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một ngày, Hiroki kết thúc A. I.
Hiroki… Cậu đã yêu ai chưa?
Naoko. Hiroki. Và cả Victor… một.
Nói với Hiroki chị sẽ lấy.
Một ngày nọ, Hiroki hoàn thành A. I.
Hiroki!- Cháu thấy Vijay không?
Hiroki… Cậu đã yêu ai chưa?
Uchi Hiroki đảm nhiệm vai Oda Takenaga.
Hiroki… Cậu đã yêu ai chưa?
Kashiwagi Hiroki.
Mẹ! Hiroki!- Cháu thấy Vijay không?
Narimiya Hiroki thông báo giã từ ngành giải trí.
Đạo diễn Hiroki Chiba cùng với producer Shinji….
Mẹ! Hiroki!- Cháu thấy Vijay không?
Mẹ! Hiroki!- Cháu thấy Vijay không?
Alan Burden, Hiroki Osanai.
Aiba Hiroki, diễn viên, ca sĩ người Nhật.
Visvim được nhà thiết kế Hiroki Nakamura thành lập năm 2000.
Bộ phim được viết bởi Hiroki Uchida và minh họa bởi Carnelian.
Vào ngày đầu tiên, cô đã đâm sầm vào Hiroki và bị choáng.