Examples of using Hiroshima in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dù đã từng tới thăm Nagasaki nhưng đây là lần đầu tiên tôi tới Hiroshima.
Chuyến thăm Hiroshima.
Người dân Hiroshima.
Vì sao ông Obama không xin lỗi khi đến thăm Hiroshima.
Đài phát thanh bao gồm Hiroshima FM, Chugoku mạng truyền thông,
Các tòa nhà của Hiroshima đã bị phá hủy
Sau 3 giờ bay, khi còn cách Hiroshima 160 km, anh ta và viên phi công trông thấy một đám mây cực lớn của vụ nổ.
Lễ hội bao gồm lễ hội hoa Hiroshima và Hiroshima Animation Liên hoan quốc tế.
Ông Tsytomu Yamaguchi có chuyến công tác sang Hiroshima ngày 6 tháng Tám năm 1945 khi chiếc máy bay Mỹ thả quả bom nguyên tử đầu tiên.
Ông đã tới Hiroshima công tác khi cuộc tấn công hạt nhân xảy ra, chỉ cách trung tâm vụ nổ 3 km.
Qua chuyến thăm Hiroshima, thông điệp của Tổng thống Obama cho thế giới không hạt nhân đã được khắc trong trái tim của người dân Nhật Bản", ông nói.
Xây dựng lại lâu đài Hiroshima( biệt danh Rijo,
Tuổi thọ trung bình của 183.000 nạn nhân sống sót sau vụ tấn công Hiroshima và Nagasaki lần đầu tiên đã tăng lên trên 80 tuổi vào tháng trước.
Perfume( パフューム, Pafyūmu?) là một nhóm nhạc Jpop nữ đến từ Hiroshima, Nhật Bản, gồm các thành viên là:
Từ ngày 6/ 8/ 1945, khi quả bom nguyên tử đầu tiên ném xuống Hiroshima, loài người đã phải chứng kiến nỗi sợ hủy diệt kinh hoàng của vũ khí hạt nhân.
Khi còn cách Hiroshima 160 km, anh ta và viên phi công trông thấy một đám mây cực lớn của vụ nổ.
Năm sau, Hersey trở lại Hiroshima để tìm kiếm những người sống sót mà ông đã phỏng vấn hồi đó và tìm hiểu số phận của họ.
Qua chuyến thăm Hiroshima, thông điệp của Tổng thống Obama cho thế giới không hạt nhân đã được khắc trong trái tim của người dân Nhật Bản", ông nói.
Trước khi chiến tranh thế giới II, dân Hiroshima đã tăng lên đến 360.000, và đạt vị trí 419.182 vào năm 1942.
Những người đã thả bom nguyên tử ở Hiroshima đã nói rằng Thượng đế theo cùng họ;