Examples of using Histogram in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi không tìm kiếm histogram tốt hay xấu, không có việc đó,
Histogram là một công cụ cực kì cần thiết trong nhiếp ảnh
Ngoài ra định dạng này cũng rất hữu ích trong việc kiểm tra histogram, không chỉ dựa vào những gì nhìn thấy trên màn hình LCD của máy ảnh.
Không gì sai hoặc xấu hổ với điều đó cả, vì histogram có thể nhìn quá phức tạp ở thoạt đầu.
Nếu bạn đánh giá sự phơi sáng của tấm hình này chỉ dựa vào histogram thôi, có lẽ bạn sẽ nói hình này bị dư sáng một cách đáng kể.
Heiken Ashi Histogram là một MetaTrader 4( MT4)
Chiến lược cơ bản để giao dịch theo MACD là xem xét đường MACD nằm về phía nào của số 0 trong histogram bên.
Insert Statistic Chart, trong mục Histogram chọn Pareto.
Đối với điều này, ta đầu tiên có một histogram cùng tất cả các cột ở nửa dưới của hình ảnh.
Các mức histogram cũng có thể được điều chỉnh bằng công cụ dropper,
Nếu một phần nào của histogram“ chạm vào” cạnh bên trái
Histogram có thể xem được trên màn hình LCD của máy ảnh như là một phần của dữ liệu chụp ảnh.
Biểu đồ cột Histogram chỉ ra sự khác biệt giữa đường biến đổi trung bình nhanh và chậm.
Hãy tạo một histogram cho trường thuộc tính mà bạn muốn vẽ bản đồ( xem Tính toán đặc trưng thống kê mô tả trong Chương 5).
Biểu đồ cột Histogram chỉ ra sự khác biệt giữa đường biến đổi trung bình nhanh và chậm.
Như bạn thấy, histogram xác nhận rằng tấm hình quá sáng- lệch qua phía bên phải và bị clipped.
Phần tử thứ không của histogram cần phải chứa số chữ a trong chuỗi( cả chữ in và thường);
Bạn có thể biết trạng thái Library của mình bằng cách xem Histogram trong mô- đun Develop.
Khi bạn xem lại một hình ảnh trên máy ảnh, bạn có thể bật xem histogram.
Một danh sách như buckets có chứa các số đếm những giá trị nằm trong từng ngăn được gọi là một histogram.