Examples of using Hitler in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hitler rất khó chịu trước tình hình này.
Tổ đại bàng là quà sinh nhật tặng Hitler, được xây bằng tiền của Đảng quốc xã.
Hitler thì sao?
Bầu Hitler đâu phải chống lại người Do Thái.
Tiếng cổ vũ Hitler rất máy móc và lịch thiệp".
Hitler Vạn Tuế! Chết đi, lũ Quỷ.
Hitler coi Ford là nguồn cảm hứng của mình.
Chẳng hạn như Hitler, Staline, Mao, và.
Sao Hitler lại bị phạt nặng hơn Stalin?
Thế còn Hitler và Stalin?
Napoleon thì không khác gì Hitler.
Napoleon thì không khác gì Hitler.
Chúng tôi cần bốn hay năm Hitler ở Việt Nam”.
Bức ảnh màu hiếm hoi thể hiện màu mắt của Hitler.
Sartre* có lần bảo:« Quỷ là Hitler, là Quốc- xã Đức ».
Tôi đoán tay này kiếm ăn nhờ viết sách chửi Hitler.
Nước Đức có Hitler.
Thất bại lớn đầu tiên của quân đội Hitler là trận chiến Moscow.
Không thể đổ lỗi cho một mình Hitler.
Như từng có một Hitler.