Examples of using Hits in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
album tổng hợp hit của cô, Dance Again… the Hits( 2012).
The Hits.
Đây là album duy nhất của họ mà không có Geri Halliwell người sau này tái hợp với nhóm phát hành Greatest Hits năm 2007.
Greatest Hits, cũng như là nhạc kịch Mamma Mia!
The Hits( 90) cũng có góp mặt.
Cùng tháng đó, Carey bắt tay vào một chuyến lưu diễn cùng Lionel Richie với tựa đề All the Hits Tour.
Greatest Hits được phát hành vào tháng 8 năm 1992.
Greatest Hits được phát hành vào tháng 8 năm 1992.
Dance Again… the Hits( 2012).
Đây là CD Keeps Gettin' Better- A Decade of Hits của nghệ sĩ Christina Aguilera.
Từ the Google Doodle để riêng của chúng tôi phổ biến infographic Mies' cuộc sống và công việc( 150.000 hits và đếm), ngày sinh nhật của Mies hooplah xung quanh 126th tuần này cho chúng ta thấy rằng kháng cáo của chủ nghĩa hiện đại vẫn còn rất nhiều giữ sway.
Smash Hits là điểm hát karaoke khác biệt nổi tiếng ở Nhật vì ở đây có cataloge các bài hát tiếng Anh dày cộp,
Boyband Ireland này đã tách nhau từ hồi mùa hè năm nay sau 14 năm sống cùng nhau và đạt được 14 No. 1 Singles và hàng tá hits albums và Kian ko nghĩ rằng mình có thể đạt đc thành tích đó một mình.
nó đã được tái phát hành cho Hits Sony Greatest và Gia đình line- up vào năm 1998,
Tính đến tháng 10 năm 2019, Greatest Hits có 868 tuần trên Bảng xếp hạng album của Vương quốc Anh
Album tổng hợp Keeps Gettin Better- A Decade of Hits đã ra mắt vào ngày 11 tháng 11 năm 2008 tại Mỹ
Greatest Hits chứa các bài hát từ album đầu tiên của ông kết thúc thế kỷ vào năm 1993 thông qua cuộc sống của mình trong album 2005 Slow Motion, và bao gồm hai bài hát mới: Đĩa đơn đầu tiên" You' re the World to Me" and" Destroyer.".
1990 Shooting Straight in the Dark sản xuất bốn Top 20 hits trên bảng xếp hạng đĩa đơn Billboard cả nước.
có lẽ là tốt nhất từng được ghi lại bởi một diễn viên, với bốn hits hoàn toàn và không có thất bại.
một phần của đội hình Ultimate Hits của Square.