Examples of using Holbrooke in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Pakistan Richard Holbrooke.
Pakistan Richard Holbrooke.
Cuộc đời và sự nghiệp của nhà ngoại giao Richard Holbrooke.
Phải cám ơn Chúa về chuyện Holbrooke, đúng không?
Pakistan Richard Holbrooke.
Henry Kissinger hay Richard Holbrooke.
Pakistan Richard Holbrooke.
Cuộc đời và sự nghiệp của nhà ngoại giao Richard Holbrooke.
Richard Holbrooke là nhà đàm phán chính của Mỹ trong chiến tranh Bosnia- Herzegovina.
Anh phải đỗ xe bên ngoài văn phòng của luật sư Holbrooke, ngay giữa phố.
Vào lúc từ trần, ông Holbrooke là đặc sứ của Tổng thống Obama về Afghanistan và Pakistan.
Vào ngày 1 tháng 9, Holbrooke thông báo các bên sẽ gặp nhau tại Geneva để thương lượng.
Hồ sơ mà họ đang tìm Liên quan đến địa chỉ của Holbrooke Grant ở khu làng phía Tây.
lại một email nữa của Holbrooke.
Holbrooke đã tuyên bố như hét lên," Tổng thống
Các cuộc tấn công tại Kabul xảy ra giữa lúc Ðặc sứ Hoa Kỳ Richard Holbrooke đến Dinh Tỉnh Trưởng ở Peshawar.
Tới 40.000 kháng chiến quân Polpot đã hưởng lợi”, Richard Holbrooke, trợ lý bộ trưởng ngoại giao Mỹ lúc đó, viết.
Đại sứ Holbrooke cùng các bạn hữu.
Một số nguồn tin cấp cao xác nhận ông Holbrooke đã gặp ông Karzai ngày 21 tháng Tám, một ngày sau bầu cử.
Dick Holbrooke cuối cùng cũng được bổ nhiệm làm Đại sứ Liên hiệp quốc sau 14 tháng trì hoãn rất vô lý;