HOLCOMB in English translation

Examples of using Holcomb in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Justin Holcomb đã viết“ Chỉ trong cái bóng của Mùa Vọng mà phép mầu của Lễ Giáng
Justin Holcomb wrote,“It is only in the shadow of Advent that the miracle of Christmas can be fully understood
Trong một nghiên cứu sáng tạo bằng cách sử dụng hình ảnh chức năng của não, Reza Shadmehr và Henry Holcomb đã kiểm tra hoạt động của não ở một vài khu vực não ngay sau khi các đối tượng của con người được huấn luyện trong một công việc học tập về cơ vận động đòi hỏi sự vận động bàn tay và cánh tay.
In an innovative study using functional imaging of the brain, Reza Shadmehr and Henry Holcomb examined brain activity in several brain regions shortly after human subjects were trained in a motor learning task requiring arm and hand movements.
Khi cô mới xuất hiện lần đầu tiên ở Holcomb, một đứa bé buồn rầu,
When she had first appeared in Holcomb, a melancholy, imaginative child, willowy, wan and sensitive, then eight,
Cho đến năm 1955, bà và ông chồng quá cố mở Nhà hàng Khiêu vũ Holcomb, một doanh vụ
Until 1955 she and her late husband operated the Holcomb Dance Pavilion, an enterprise that owing to its uniqueness in the area,
Thống Đốc Eric Holcomb trao tặng cụ giải thưởng cao quý nhất của tiểu bang là Sagamore of the Wabash.
Japanese attack on Pearl Harbor in 1941, according to a state announcement in 2016, when Gov. Eric Holcomb awarded him a Sagamore of the Wabash one of Indiana's highest honors.
mặc bộ váy mới đi cùngvới ông tới Trường Holcomb, ở đó ông bà đã vỗ tay hoan nghênh buổi diễn vở Tom Sawyercủa học trò, trong đó Nancy sắm vai Becky Thatcher.
soon to be, she had rouged her lips, fussed with her hair, and, wearing a new dress, accompanied him to the Holcomb School, where they applauded a student production of“Tom Sawyer,” in which Nancy played Becky Thatcher.
Đây là thủ tục quen thuộc đối với những học sinh ở Holcomb có ý học tiếpcao đẳng, nhưng ông Clutter, vốn là người ủng hộ cộng đồng đến chết, lại coi việc bỏ đi như vậy là xúc phạm tới tinh thần cộng đồng; Trường Holcomb đủ tốt cho con cái ông và chúng sẽ ở lại đây.
It was the usual procedure for Holcomb students who intended going on to college, but Mr. Clutter, a diehard community booster, considered such defections an affront to community spirit; the Holcomb School was good enough for his children, and there they would remain.
Chắc chắn không phải bà quả phụ chánh bưu điện Holcomb, bà Myrtle Clare gan dạ từng chế giễu đám dân cùng thị trấn với bà là“ một lũ thỏ đế run rẩy trong đôi ủng, sợ đến nhắm cả mắt mũi lại”, và nói về bản thân,“ Còn gái già này, nó vẫn cứ ngủ nghê tốt như thường.
Certainly not Holcomb's widowed postmistress, the intrepid Mrs. Myrtle Clare, who scorned her fellow townsmen as“a lily-livered lot, shaking in their boots afraid to shut their eyes,” and said of herself,“This old girl, she's sleeping good as ever.
Căn nhà của người làm mướn cũng đã trống không; ông đã tìm được chỗ mới cho nhà mình gần Holcomb hơn; điều ấy chẳng làm mọi người ngạc nhiên,
The hired man's house was empty, too; he had found new quarters for his family nearer Holcomb-to no one's surprise, for nowadays, though the weather was glittering, the Clutter place seemed shadowed,
Như một đứa trẻ, cô chia sẻ mùa hè với một nhà văn tham vọng, Truman Capote, người hàng năm đã ở lại nhà cửa bên và người sau này đã mời cô đi cùng ông đến Holcomb, Kansas, để giúp anh ta nghiên cứu đột phá của cuốn sách tội phạm năm 1966 của ông In Cold Blood.
As a child she shared summers with another aspiring writer, Truman Capote, who annually came to stay in the house next door to hers and who later invited her to accompany him to Holcomb, Kansas, to help him research his groundbreaking 1966 crime book In Cold Blood.
mặc bộ váy mới đi cùngvới ông tới Trường Holcomb, ở đó ông bà đã vỗ tay hoan nghênh buổi diễn vở Tom Sawyercủa học trò, trong đó Nancy sắm vai Becky Thatcher.
soon to be, she had rouged her lips, fussed with her hair, and, wearing a new dress, accompanied him to the Holcomb School, where they applauded a student production of Tom Sawyer, in which Nancy played Becky Thatcher.
vì phần lớn dân Holcomb, đã sống suốt bảy tuần giữa những tin đồn vô bổ,
this time she was not without company, for the majority of Holcomb's population, having lived for seven weeks amid unwholesome rumors,
vì phần lớn dân Holcomb, đã sống suốt bảy tuần giữa những tin đồn vô bổ,
this time she was not without company, for the majority of Holcomb's population, having lived for seven weeks amid unwholesome rumors,
Gần đó là một tòa nhà khác, với bảng hiệu chẳng ăn nhập, bằng chữ vàng đã bong trên kính cửa sổ bẩn thỉu- NGÂN HÀNG HOLCOMB.
Nearby is another building with an irrelevant sign, this one in flaking gold on a dirty window-“holcomb bank.”.
Bài hát Ellie Holcomb.
This song by Ellie Holcomb.
Bài hát Ellie Holcomb.
SING with Ellie Holcomb.
Bài hát Ellie Holcomb.
Songs by Ellie Holcomb.
Bài hát Ellie Holcomb.
More songs from Ellie Holcomb.
Một người tên là Holcomb.
Some guy named Holcomb.
Holcomb là nạn nhân thứ ba.
Holcomb is the third victim.
Results: 135, Time: 0.0198

Top dictionary queries

Vietnamese - English