Examples of using Holistic in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Holistic Doula Giấy chứng nhận.
Khoa học Holistic là gì?
Ảnh: Healthy Holistic Living.
Holistic Nutrition Dinh dưỡng tự nhiên.
Holistic Definition chăm sóc sức khỏe.
Người ta gọi là holistic approach.
Holistic( Turquoise): Tích hợp khác nhau.
Holistic 360 ° Phương pháp tiếp cận.
Holistic Approach- Phương pháp tiếp cận toàn diện.
Holistic Approach- Phương pháp tiếp cận toàn diện.
Huy chương vàng cuộc thi Master Yoga Science& Holistic Health.
Giới thiệu về các nguyên tắc và thực hành của Holistic Health.
Thay thế và Holistic biện pháp y tế để thử Trong 2018.
Thay thế và Holistic biện pháp y tế để thử Trong 2018.
Holistic health and wellness thực sự là một cách tiếp cận với cuộc sống.
Holistic health and wellness thực sự là một cách tiếp cận với cuộc sống.
giám đốc của Professional Holistic Health ở Trung Florida.
Cô tham gia cuốn Yoga: The Path to Holistic Health của B. K. S. Iyengar.
Holistic Health Research sử dụng 100% nguồn tài trợ vào các chi phí cần thiết.
Holistic Fair để quy tụ cộng đồng về sức khoẻ và hạnh phúc toàn diện;