Examples of using Holley in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tên tôi là Holley Shiftwell.
Làm tốt lắm cô Holley.
Holley Shiftwell:" Trên tòa tháp!".
Finn! Holley! Chúng ta đang ở đâu?
Holley! Mọi người đến đây làm gì vậy?
Holley! Đưa bức ảnh ra đi!
Holley! Mọi người đến đây làm gì vậy?
Robert W. Holley, ở bên trái cùng.
Holley! Mọi người đến đây làm gì vậy?
Holley, Finn, ta đang ở đâu?
Holley nhầm Mater là điệp viên người Mỹ.
Holley, Finn, ta đang ở đâu?
Robert Holley nhận bản án vì sử dụng ma túy.
Holley, Finn, ta đang ở đâu?
Năm 1962, Robert Holley đã tìm ra cấu trúc của tRNA.
Finn! Holley! Chúng ta đang ở đâu?
Holley và Marshall Warren Nirenberg làm sáng tỏ mã di truyền.
Tôi phát hiện trường điện từ rất mạnh- Holley?
Robert W. Holley, trái, chụp cùng đội nghiên cứu của ông.
Holley Shiftwell:" Đây không thể là người đó được.".