Examples of using Honecker in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Egon Krenz đã lên thay thế Honecker làm lãnh đạo Đảng Cộng sản.
Erich Honecker, Chủ tịch Hội đồng Nhà nước Cộng hòa Dân chủ Đức.
Erich Honecker chúc mừng.
Khi được thả ra thì Honecker và vợ không còn nhà cửa nữa.
Người cộng sản có sự cai trị tàn khốc của Brezhnev, Honecker và Ceausescu.
Honecker mất quyền ngay sau đó,
Margot Honecker có hơn 20 năm làm Bộ trưởng Giáo dục Cộng hòa Dân chủ Đức.
Vào ngày 18 tháng 10 năm 1989, nhà lãnh đạo Đông Đức Erich Honecker từ chức.
Vào ngày 18 tháng 10 năm 1989, nhà lãnh đạo Đông Đức Erich Honecker từ chức.
Egon Krenz là lãnh tụ Đông Đức sau khi Erich Honecker bị truất phế.
Margot Honecker có hơn 20 năm làm Bộ trưởng Giáo dục Cộng hòa Dân chủ Đức.
Honecker ban đầu hoàn toàn hoang mang, rồi bắt đầu hiểu điều gì đang diễn ra.
Cái ôm hôn thắm tình anh em xã hội chủ nghĩa giữa Leonid Brezhnev và Erich Honecker.
Đồng thời, một người có tên là Erich Honecker hiện có mặt ở Toà Đại Sứ Chile ở Mắccơva.
Gần 20 năm cầm quyền của nhà lãnh đạo cộng sản Erich Honecker chấm dứt tại Đông Đức.
Sau khi chiến tranh kết thúc, Honecker nối lại các hoạt động trong Đảng dưới sự lãnh đạo của Walter Ulbricht.
Beelitz là nơi Hitler và Honecker đã được điều trị trong Thế chiến I
Joseph Stalin và Erich Honecker.
Vào đúng dịp kỉ niệm quốc khánh năm nay của Đông Đức Erich Honecker đã từ chức, dời bỏ mọi chức vụ.
Erich Honecker đứng đầu đảng Cộng sản Đông Đức cùng các nhà lãnh đạo khác xem cuộc biểu tình trên đài truyền hình.