HONJO in English translation

honjō
honjo

Examples of using Honjo in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
bao gồm Tasuku Honjo ở Nhật Bản và James Allison cùng với Arlene Sharpe và Gordon Freeman ở Mỹ.
including Tasuku Honjo in Japan and James Allison along with Arlene Sharpe and Gordon Freeman in the United States.
Có lẽ, thanh Katana nổi tiếng nhất là thanh gươm Honjo Masamune, ra đời vào khoảng thế kỷ 13- 14 sau Công nguyên, và được chế tác bởi người thợ rèn huyền thoại Goro Nyudo Masamune.
Perhaps the most famous samurai sword was the Honjo Masamune, an early precursor of the katana that was forged in the 13th or 14th century by the legendary swordsmith Goro Nyudo Masamune.
phương pháp của Allison và Honjo là loại bỏ hệ thống miễn dịch để giữ cho hệ thống miễn dịch được kiểm tra, giải phóng nó chống lại các tế bào khối u.
cancer therapy were directed at the tumor cell, but Allison's and Honjo's approach was to remove brakes that keep the immune system in check, unleashing it against tumor cells.
Tất cả các loại liệu pháp điều trị ung thư trước đây đều hướng vào tế bào khối u, nhưng phương pháp của Allison và Honjo là loại bỏ hệ thống miễn dịch để giữ cho hệ thống miễn dịch được kiểm tra, giải phóng nó chống lại các tế bào khối u.
All previous types of cancer therapy were directed at the tumor cell, but Allison's and Honjo's approach was to remove brakes that keep the immune system in check, unleashing.
Trong một thí nghiệm trên động vật, cơ chế khóa PD- 1 tỏ ra là một chiếc lược hứa hẹn trong cuộc chiến chống lại ung thư, như Honjo và các nhóm nghiên cứu khác đã chứng minh.
In animal experiments, PD-1 blockade was also shown to be a promising strategy in the fight against cancer, as demonstrated by Honjo and other groups.
thuộc khu Honjo ở Edo( Tokyo hiện đại).
on the Japanese calendar) in Kurayashiki[ja] neighbourhood of Honjo in Edo(modern Tokyo).
Allison và Honjo cho thấy các cách tiếp cận khác nhau để ức chế hệ thống miễn dịch có thể được sử dụng trong điều trị ung thư," Hội đồng Nobel tại Viện Karolinska của Thụy Điển cho biết trong thông báo công bố người đoạt giải giải thưởng Nobel có giá trị lên đến 9 triệu crown Thụy Điển( 1 triệu USD).
Allison and Honjo showed how different strategies for inhibiting the brakes on the immune system can be used in the treatment of cancer", the Nobel Assembly at Sweden's Karolinska Institute said in a statement on awarding the prize of 9 million Swedish crowns($1 million).
Chào, Honjo.
Hey, Honjo!
Honjo, bỏ đi.
Honjo, let it go.
Với cô Honjo Haruka.
To Haruka Honjo.
Các giáo sư Allison và Honjo.
Professors Allison and Honjo.
Honjo, lên đây nhìn xem.
Honjo, come up here and take a look.
Honjo, thanh chống đã được lắp rồi.
Honjo, the strut's already installed.
Honjo, lên đây nhìn xem.
Honjo, get up here and take a look.
Giáo sư Honjo sinh năm 1942.
Professor Honjo was born in 1942.
Cậu về khi nào?- Honjo!
Honjo! When would you get back?
Honjo, nghe này. Jiro!
Jiro! Honjo, listen to this!
Cậu về khi nào?- Honjo!
When did you get back?- Honjo!
Honjo, nghe này. Jiro!
Honjo, listen to this. Jiro!
Chúng tôi có kế hoạch khác cho Honjo.
We have got other plans for Honjo.
Results: 127, Time: 0.0242

Top dictionary queries

Vietnamese - English