Examples of using Hons in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
BCom Hons trong kinh tế.
BA( Hons) Chính Trị.
BA( Hons) trong kinh doanh.
Hons BTech trong đa phương tiện.
BA( Hons) Lịch sử.
Ba( hons) Nhạc Chuyên Nghiệp.
BA( Hons) trong quảng cáo.
BTech Hons trong đa phương tiện.
BCom Hons trong quản lý tài chính.
BSc( Hons) trong máy tính.
BA( Hons) trong Lịch sử.
BSc( Hons) Bất động sản.
BA( Hons) trong Kế toán.
BA( Hons) trong Tôn giáo.
Giải thưởng: BA( Hons).
BA( Hons) bằng tiếng Pháp?
BCom Hons trong quản lý chiến lược.
Cử nhân bmus( Hons) jazz.
Com( Hons.) để B.
BSc( Hons) Bất động sản.