Examples of using Horner in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
giọng hát của Celine Dion được ưa thích hơn do quyết định của James Horner ủng hộ sự nghiệp của Dion[ 129][ 130][ 131][ 132][ 133] Trong một cuộc phỏng vấn từ tháng 12 năm 2014, Horner trích dẫn:" Khi tôi hoàn thành Titanic[ movie] tôi phải quyết định cho Celine Dion hoặc Sissel[' s][ vocals].
Vấn đề đặt ra là sự ủng hộ của De Morgan đối với sự ưu tiên của Horner trong phát hiện dẫn tới" phương pháp của Horner" được gọi là sách giáo khoa,
Minh họa: Doogie Horner.
Anh dịch: Isaline Blew Horner.
Ông Horner nhấn mạnh.
Minh họa: Doogie Horner.
Anh dịch: Isaline Blew Horner.
Ông Ted Horner- Tổng giám đốc E Horner& Associates.
Ông Ted Horner- Tổng giám đốc E Horner& Associates.
James Horner mất năm 61 tuổi.
James Horner năm nay 61 tuổi.
James Horner mất năm 61 tuổi.
James Horner năm nay 61 tuổi.
Tác giả: Doogie Horner.
James Horner mất năm 61 tuổi.
Tác giả: Doogie Horner.
James Horner mất năm 61 tuổi.
Minh họa: Doogie Horner.
Bé Jack Horner ngồi trong góc nhà.
Bài hát: Titanic- James Horner.