Examples of using Hoshi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vai trò của Aerith trong việc điều khiển Lifestream để chống lại Meteor được phát triển trong tiểu thuyết ngắn Hoshi wo Meguru Otome,
cuộc sống của họ gắn liến với bốn mùa, vì vậy mà Hoshi Ryokan cũng được xây dựng thành bốn khu tượng trưng cho bốn mùa với tên gọi Shinshun no Yakata( tòa nhà mùa đông), Haru no Yakata( tòa nhà mùa xuân), Natsu no Yakata( tòa nhà mùa hè) và Aki no Yakata( tòa nhà mùa thu).
Yanagi tiếp tục là ca sĩ chính của supercell cho đến năm 2011, và trong thời gian đó cô thể hiện hai đĩa đơn khác vào năm 2010-" Sayonara Memories" và" Utakata Hanabi/ Hoshi ga Matataku Konna Yoru ni"-
Ông Hoshi cho biết dựa trên những thành công của giai đoạn 1 dự án KAIZEN quốc gia,
Hoshi bối rối.
Amami Hoshi trở về nhà.
Hoshi hoặc T' Pol?
Lồng tiếng bởi: Sōichirō Hoshi.
Khách sạn cổ Hoshi Hokuriku, Awazu.
Goro Akechi( lồng tiếng bởi Soichiro Hoshi).
Hoshi Ryokan- Khách sạn lâu đời nhất thế giới.
Toshinori Hoshi, tiến sĩ, Đại học Iowa.
Hoshi ryokan- Khách sạn cổ nhất thế giới.
Hoshi Ryokan- Khách sạn lâu đời nhất thế giới.
Khách sạn lâu đời nhất thế giới: Hoshi Ryokan.
Hoshi Ryokan- Khách sạn lâu đời nhất thế giới.
Hoshi có nghĩa là“ ngôi sao” trong tiếng nhật.
Hoshi có nghĩa là“ ngôi sao” trong tiếng nhật.
Và Hoshi đây cũng từng là sát thủ thuê đấy.
Boom yêu cầu Hoshi nhắm mắt
