Examples of using Hossein in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đại diện của Iran tại OPEC, ông Hossein Kazempour Ardebili cho biết“ yêu cầu của Trump
Nhà Damavand của Hossein Shirazian.
Nhân chứng Davout Hossein đứng lên.
Bộ trưởng Quốc phòng Iran Hossein Dehghan.
anh Amir Hossein.
Sau đó anh gia nhập đội một bởi Hossein Faraki.
Tư lệnh Hải quân Iran, Đô đốc Hossein Khanzadi.
Tư lệnh hải quân Iran, Chuẩn Đô đốc Hossein Khanzadi.
Chào Hossein.- Họ đổi văn phòng của chúng ta à?
Chào Hossein.- Họ đổi văn phòng của chúng ta à?
Bản danh sách cũng bao gồm Mohammad Ali Jafari và Hossein Taeb.
Hossein Dehghan, cố vấn quân sự của Lãnh tụ Tối cao Iran Ayatollah Khamenei.
Tổng Tham mưu trưởng các Lực lượng Vũ trang Iran, Thiếu tướng Mohammad Hossein Baqeri.
Nhưng nếu tôi bảo Hossein thế, có lẽ tôi lại bị hắn chửi rủa nữa.
Con trai của nhạc trưởng André Hossein Robert Hossein được đào tạo tại trường diễn xuất René Simon.
He made debut trước Naft Tehran as ngày 7 tháng 11 năm 2014 thay cho Hossein Badamaki.
Amir Hossein Davaee, Thứ trưởng Bộ Công nghệ Thông tin và Truyền thông Iran, Phát biểu.
Nó là chơi ở đây bởi bậc thầy Hossein Alizadeh và ở đây bởi bậc thầy Dariush Talai.
Trong số nạn nhân có một người cháu trai của lãnh đạo đối lập ôn hòa Hossein Moussavi.
Sau đó, cô xuất hiện với Robert Hossein trong Những thử thách lần hai của đạo diễn Christian- Jaque.