Examples of using Hotels in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hotels. com sẽ tiến hành hoàn trả sau khi xác minh yêu cầu của quý vị nhưng ngân hàng của quý vị có thể mất đến 30 ngày để xử lý việc này.
Theo một bản phúc trình của CBRE Hotels, số lượng phòng có người mướn trong ba tháng đầu của năm 2017 đã giảm 0.7 phần trăm.
Hotels. com sẽ tiến hành hoàn trả ngay lập tức
Khi lần đầu tiên bạn đến app Hotels. com,
Ứng dụng Hotels. com là giải pháp an toàn
Việc Hotels. com đã hỗ trợ 37 ngôn ngữ trên nhiều nền tảng là một ví dụ đáng nghiên cứu.
Được tham gia trương trình trao đổi kỳ nghỉ tại hệ thống Hotels& Resort của Wyndham.
chấp thuận Hotels.
Hạn chế trách nhiệm được quy định trong khoản này có lợi cho Các Công ty Hotels.
Sự khác biệt duy nhất là trực tuyến đặt chỉ có thể được sử dụng một Hotels.
Tháng trước, tôi đã may mắn được đến Paris trong chiến dịch Tasty Travel của Hotels.
các đánh giá và trải nghiệm thực tế của khách đăng ký trên trang hotels. com.
Hoàn tiền không được trả cho các giao dịch mua được thực hiện trên ứng dụng Hotels. com.
Fairmont Hotels and Resorts,
BIM Group tiếp tục được vinh danh tại hạng mục Mixed use Architecture với dự án Boutique Hotels Phuquoc Waterfront tại lễ trao giải International Property Awards( IPA) 2018 diễn ra ngày 5 tháng 5 vừa qua tại Bangkok, Thái Lan.
Hyatt Hotels sẽ tăng hơn gấp đôi doanh thu từ Trung Quốc trong 5 năm tới do chuỗi khách sạn tìm cách giành được chỗ đứng vững chắc hơn trong thị trường khách sạn đang phát triển, chủ tịch và CEO của công ty cho biết.
Đầu tháng 8 năm 2014, Trump đâm đơn kiện yêu cầu gỡ tên ông khỏi Trump Plaza Hotels& Casino và các cơ sở vật chất của
Rayhaan Hotels& Resorts by Rotana,
Wayport có gần 500 địa điểm Wi- Fi bao gồm nhiều khách sạn hàng đầu như Wyndham Hotels and Resorts,