Examples of using Huck in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Huck và nô lệ.
Huck, thật điên rồ.
Huck Finn nhỏ của tôi.
Không.- Dượng Huck.
Dượng Huck.- Không.
Frog và Huck ư?
Chị giống Huck Finn hơn.
Các bà sẽ thích Huck.
Huck, thấy không?
Không.- Dượng Huck.
Huck không cần điều đó.
Chú Huck.- Chào!
Còn cháu là Huck Finn.
Hay là như Huck.
Dượng Huck.- Không.
Tớ không nghĩ… Huck!
Cậu ở đâu, Huck?
Dự tiệc của Huck đi.
Tom và Huck sợ điếng người.
Huck, bọn họ là ai?