Examples of using Hufflepuff in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
con lửng đen của Hufflepuff, tương phản với màu vàng; và con ó màu đồng của Ravenclaw, trên nền xanh dương.
bộ phim ám chỉ sự thật rằng anh ta đang ở trong nhà Hufflepuff khi anh ấy tham dự những màu của Hogwarts- Hufflepuff có màu vàng và đen.
sự đa dạng tôn giáo của Hufflepuff vào năm thứ tư,
Một ngoại lệ xảy ra khi ba nhà Ravenclaw, Hufflepuff và Slytherin ban đầu đều ủng hộ Cedric Diggory của nhà Hufflepuff thay vì Harry Potter của Gryffindor trong cuộc thi tam Pháp Thuật. Cũng như vậy
Hufflepuff cũng tốt mà!
Chắc chắn là Hufflepuff. ở Hufflepuff. .
Bạn có thể ở Hufflepuff.
Có lẽ là một Hufflepuff.
Hufflepuff còn đỡ hơn Slytherin.
Rất vui được gặp.- Hufflepuff.
Có các nhà Gryffindor, Hufflepuff.
Rất vui được gặp.- Hufflepuff.
Hufflepuff“ Chiếc nón lại xướng lên.
Bà từng là người bạn tốt của Helga Hufflepuff.
Vị trí thứ 3, Hufflepuff với 352 điểm.
Vị trí thứ ba, Hufflepuff với 352 điểm.
Có các nhà Griffindor, Hufflepuff, Ravenclaw and Slytherin.
Đấy là nhà Gryffindor, Hufflepuff… Ravenclaw và Slytherin.
Hufflepuff? Cô ấy thuộc Tòa án Tối cao.
Cô ấy thuộc Tòa án Tối cao. Hufflepuff?