Examples of using Humane in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
( Hình của hội Humane Society of America).
Nhà hàng gần Humane Society of Boulder Valley.
Nhóm này sau này trở thành Royal Humane Society.
Nhóm này sau này trở thành Royal Humane Society.
Khoảng 30 triệu con chó bị giết mổ mỗi năm, theo Humane Society International.
Các chú chó được nhận Huân chương anh dũng American Humane Lois Pope LIFE K- 9 Medal of Courage.
Các chú chó được nhận Huân chương anh dũng American Humane Lois Pope LIFE K- 9 Medal of Courage.
Ông có bằng Tiến sĩ danh dự của Humane Letters độ từ Bắc Carolina A& T và Kent State.
theo Humane Society International.
Các chú chó được nhận Huân chương anh dũng American Humane Lois Pope LIFE K- 9 Medal of Courage.
Các chú chó được nhận Huân chương anh dũng American Humane Lois Pope LIFE K- 9 Medal of Courage.
Hơn 1300 con chó đã được Humane Society International đưa tới Canada,
Tổ chức Humane Society International cũng đang kêu gọi chấm dứt việc buôn bán thịt chó ở Indonesia, Trung Quốc và Hàn Quốc.
Humane Society International cùng với các tổ chức thành viên đã tạo thành một trong những tổ chức bảo vệ động vật lớn nhất thế giới.
Có lẽ thậm chí tổ chức một chú cún“ cuộc đua” hoặc kitten Superbowl được hưởng lợi Humane Society địa phương của bạn.
Tổng cộng Humane Society đã giải thoát cho hơn 800 chú chó từ 7 trang trại ở Hàn Quốc từ năm 2015.
Theo nhóm hoạt động bảo vệ thú vật Humane Society International, vẫn còn khoảng 17 ngàn trại nuôi chó nhỏ trên khắp vùng nông thôn Đại Hàn.
Humane Society International
với bản tiêu đề An Essay Concerning Humane Understanding.
Điều này được kiểm tra thường xuyên để đảm bảo độ tuân thủ nghiêm ngặt bởi tổ chức BUAV( British Union of the Abolition of Vivisection Humane Cosmetic Standard).