HUMPHRY in English translation

Examples of using Humphry in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi biết Humphry Davy là ai. Tốt.
Good. I knew who Humphry Davy was.
Tốt.- Tôi biết Humphry Davy là ai.
Good. I knew who Humphry Davy was.
Humphry Davy và Michael Faraday:
Humphry Davy and Michael Faraday:
Sir Humphry Davy đã tìm ra hiện tượng hồ quang điện ngắn.
Sir Humphry Davy discovered the electric arc.
Ampère đưa một số mẫu vật cho Humphry Davy( 1778- 1829).
Ampere had given some of his sample to Humphry Davy(1778- 1829).
Sir Humphry Davy đã tìm ra hiện tượng hồ quang điện ngắn.
In 1800, Sir Humphry Davy discovered the electric arc.
Ngài Humphry Davy, trích trong cuốn‘ Humphry Davy: Khoa học và quyền lực' của David Knight.
Sir Humphry Davy, as quoted by David Knight in the book‘Humphry Davy: Science and Power'.
Humphry Davy, nhà hóa học
Humphry Davy, English chemist
Công việc hóa học đầu tiên của Faraday là làm phụ tá cho Humphry Davy.
Faraday's earliest chemical work was as an assistant to Humphry Davy.
Humphry Davy là một nhà khoa học khác cũng là một nhà thơ thành đạt.
Humphry Davy was another scientist who was also an accomplished poet.
Tôi nghĩ là sẽ còn nhiều bộ ảnh nữa về Humphry trong tương lai đấy!".
I think everyone will be seeing a lot more of Humphry in the future!”.
Beddoes đã thuê Humphry Davy khi ấy mới 20 tuổi làm giám đốc đầu tiên của viện.
Beddoes hired the 20-year-old Humphry Davy as the first superintendent of the institution.
Kỹ thuật này có thể so sánh với chỉ sử dụng bởi Humphry Davy khi 1808.
This method is similar to the one used by Humphry Davy in 1808.
Khoa học và quyền lực'( Humphry Davy: Science and Power) của David Knight.
as quoted by David Knight in the book‘Humphry Davy: Science and Power'.
Clo được đặt tên năm 1810 bởi Humphry Davy, là người khẳng định nó là một nguyên tố.
Chlorine was named in 1810 by Humphry Davy who insisted it was an element.
Clo được đặt tên năm 1810 bởi Humphry Davy, là người khẳng định nó là một nguyên tố.
Chlorine was given its name in 1810 by Humphry Davy, who insisted that it was in fact an element.
Clo được đặt tên năm 1810 bởi Humphry Davy, là người khẳng định nó là một nguyên tố.
Chlorine was give its name in 1810 by Humphry Davy, who insisted that it was in fact an element.
Bác sĩ Thomas Beddoes thuê Humphry Davy 20 tuổi làm tổng giám đốc đầu tiên cho nghiên cứu của mình.
Beddoes hired the 20-year-old Humphry Davy as the first superintendent of the institution.
Humphry Davy đã cố gắng cô lập nguyên tố mới này vào năm 1808 bằng điện phân, nhưng thất bại.
Humphry Davy attempted to isolate this new element in 1808 through electrolysis, but failed.
Humphry Davy tại Viện Hoàng gia ở London đã sản xuất nó bằng cách điện phân bari hydroxit vào năm 1808.
Humphry Davy at the Royal Institution in London produced it by the electrolysis of barium hydroxide in 1808.
Results: 92, Time: 0.0175

Top dictionary queries

Vietnamese - English