Examples of using Humphry in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi biết Humphry Davy là ai. Tốt.
Tốt.- Tôi biết Humphry Davy là ai.
Humphry Davy và Michael Faraday:
Sir Humphry Davy đã tìm ra hiện tượng hồ quang điện ngắn.
Ampère đưa một số mẫu vật cho Humphry Davy( 1778- 1829).
Sir Humphry Davy đã tìm ra hiện tượng hồ quang điện ngắn.
Ngài Humphry Davy, trích trong cuốn‘ Humphry Davy: Khoa học và quyền lực' của David Knight.
Humphry Davy, nhà hóa học
Công việc hóa học đầu tiên của Faraday là làm phụ tá cho Humphry Davy.
Humphry Davy là một nhà khoa học khác cũng là một nhà thơ thành đạt.
Tôi nghĩ là sẽ còn nhiều bộ ảnh nữa về Humphry trong tương lai đấy!".
Beddoes đã thuê Humphry Davy khi ấy mới 20 tuổi làm giám đốc đầu tiên của viện.
Kỹ thuật này có thể so sánh với chỉ sử dụng bởi Humphry Davy khi 1808.
Khoa học và quyền lực'( Humphry Davy: Science and Power) của David Knight.
Clo được đặt tên năm 1810 bởi Humphry Davy, là người khẳng định nó là một nguyên tố.
Clo được đặt tên năm 1810 bởi Humphry Davy, là người khẳng định nó là một nguyên tố.
Clo được đặt tên năm 1810 bởi Humphry Davy, là người khẳng định nó là một nguyên tố.
Bác sĩ Thomas Beddoes thuê Humphry Davy 20 tuổi làm tổng giám đốc đầu tiên cho nghiên cứu của mình.
Humphry Davy đã cố gắng cô lập nguyên tố mới này vào năm 1808 bằng điện phân, nhưng thất bại.
Humphry Davy tại Viện Hoàng gia ở London đã sản xuất nó bằng cách điện phân bari hydroxit vào năm 1808.