HUN in English translation

hun
thủ tướng hun
người hung
huns
thủ tướng hun
người hung

Examples of using Hun in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Về phía bên kia, đội hình chiến đấu của người Hun được sắp xếp để Attila
On the other side, however, the battle line of the Huns was arranged so that Attila
Đây cũng là Hội đồng Bộ trưởng thứ tư của Thủ tướng Hun Sen, người đã lãnh đạo Chính phủ Campuchia từ năm 1998.
This is the fourth Council of Ministers of Hun Sen, who has led the government since 1998.
Nó đã bị Hun Sen cai trị hơn ba mươi năm rồi
It has been ruled by Hun Sen for more than three decades; and it is generally
Trong bức thư đề ngày 26/ 11, ông Hun Sen cảm ơn ông Trump vì sự bảo đảm rằng Washington không tìm cách“ thay đổi chế độ” ở Campuchia.
A letter dated Nov. 26 from Hun Sen to Trump thanked him for assurances that Washington was not seeking“regime change” in Cambodia.
Mặc dù rõ ràng đứng đằng sau vụ tấn công là Hun Sen, chưa có bất kỳ lời buộc tội nào được đưa ra và vụ giết người vẫn chưa được xét xử.
Although it is clear that the attack emanated from Hun Sen, no charges were ever laid and the murders remain unsolved.
Các câu hỏi được lập ra bởi trường McCallie và trường Hun khá là điển hình cho những trường hợp bạn sẽ gặp phải khi chuẩn bị đơn dự tuyển.
The following questions posed by McCallie School and The Hun School are fairly typical of what you will encounter as you prepare your applications.
Cho đến khi em nảy ra ý đốt cái que hun gì đó mà em mua từ một gã ngay góc chỗ cửa hàng Diversey.
Until you had this idea to burn some smudge stick that you bought from some guy on the corner of Diversey.
Hun Sen từng nhiều lần nhấn mạnh:“ Trung Quốc tôn trọng các quyết định chính trị của Campuchia.
As Hun Sen once put it:“China respects the political decisions of Cambodia.
Thủ tướng Hun Sen( từ 14/ 01/ 1985)
Prime Minister Otkir SULTONOV(since 21 December 1995)
khoảng 50 sau đó, bởi người Hun dẫn đầu bởi Attila.
some 50 years later, by the Huns led by Attila.
sự tàn phá của Attila the Hun.
the World Trade Center attacks and the ravages of Attila the Hun.
Tôi đọc một điểm báo sáng nay với nội dung‘ Hun Sen thăng chức cho các con của mình'.
I read a media briefing sent to me this morning about Hun Sen promoting(his) children," he said.
Công ty đang xây dựng trên 7 ha đầm lầy khai hoang giáp với một con đường bốn làn được đặt tên theo Hun Sen.
The company is building on 7 hectares of reclaimed swamp bordering a four-lane street named after Hun Sen.
phần lớn được Hun Sen cai trị và sở hữu cùng các ông Trùm.
it is largely ruled and owned by Hun Sen and his tycoons.
Nova- phong cách cá hun khói hiện đại hơn.
Saul Zabar himself prefers the more modern, Nova-style smoked fish.
Sau đó, người Visigoth, tách khỏi người Alani, đột kích thẳng vào quân Hun và gần như bao vây được Attila.
Then the Visigoths, separating from the Alani, fell upon the horde of the Huns and nearly slew Attila.
Khi chọn cho trò chơi máy nghe nhạc duy nhất bạn sẽ có được các cơ hội để chơi như các nhân vật nổi tiếng như Attila the Hun.
When choosing single participant games you will get to the opportunity to play as characters like the notorious Attila the Hun.
ủng quân sự, và giầy ủng hun trong 20 năm.
military boots, and huning boots for 20 years.
Theo các nhà phê bình, Nhật Bản từ lâu đã quá mềm yếu đối với chính phủ của Hun Sen khi đánh đổi dân chủ và nhân quyền lấy sự ổn định.
For its critics, Japan has long been too soft on Hun Sen's government, content to ensure stability at the expense of democracy and rights.
nằm giữa chùm vỉa Hun và Gondwana( sau đó là chùm vỉa Cimmeria).
through the Jurassic periods, between the Hunic terranes and Gondwana(later the Cimmerian terranes).
Results: 1372, Time: 0.0371

Top dictionary queries

Vietnamese - English