Examples of using Hungary in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đa phần Slovakia và toàn bộ Subcarpathian Ruthenia bị Hungary sáp nhập.
Puskas ghi 84 bàn trong 85 trận khoác áo Hungary.
Dỡ bỏ hàng rào biên giới Hungary.
Cùng cũng đến tai hoàng đế Hungary.
Imre Tóth[ Emerico] là một họa sĩ người Hungary.
Trọng tài bàn sẽ là ông Viktor Kassai người Hungary.
Dòng người di cư đi bộ tới biên giới Hungary- Áo.
Imre Tóth[ Emerico] là một họa sĩ người Hungary.
Và đó có lẽ chính là vũ khí bí mật của Hungary.
Baranja và Medjumurje bị Hungary chiếm.
Đó là một nhóm nhạc Hungary.
Đó là chuyến đi qua Séc, Hungary, Ba Lan.
Prideaux đã bị giết ở Hungary từ một năm trước.
Tiếng Hungary.
Chung kết Italia- Hungary 4- 2.
Ủy ban châu Âu tăng cường vi phạm Hungary về Luật Phi chính phủ.
Sinh: 28/ 04/ 1906 ở Brünn, Austria- Hungary( nay là Brno, Cộng hòa Czech).
Tiếng Hungary.
Viện Hàn lâm Khoa học Hungary( HAS).
Chuyên viên phụ trách Hungary và Bulgaria.