Examples of using Hungry in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ý, Hungry, Thụy Điển, Thụy Sĩ và Áo.
Ruby Tuesday đang khuyến khích khách hàng của mình để thực hiện một đóng góp cho Không Kid Hungry ® sau bữa ăn của họ.
Tổ chức nhân đạo và phát triển quốc tế Food for the Hungry cũng đưa ra các báo cáo về sự tăng trưởng đáng ghi nhận tại Rwanda kể từ ngày xảy ra thảm họa diệt chủng.
Nữ diễn viên đã được giới thiệu vào Câu lạc bộ từ thiện của Hàn Quốc Food for the Hungry International( KHFI) vào tháng 11 năm 2016 vì sự đóng góp hào phóng của cô đối với nạn đói thế giới.
Hungry, một thành viên Liên Hiệp Âu Châu cùng lúc cũng là một xứ nòng cốt theo chủ thuyết tự do hậu Cộng Sản, đang đi theo một hướng hoàn toàn khác kể từ khi đảng Fidesz lên cầm quyền từ năm 2010.
Cosby bắt đầu với nghề hài độc thoại ở hộp đêm hungry i tại San Francisco,
Một buổi sáng khi tỉnh dậy, ông ấy nói sẽ gọi điện cho tổ chức Hosea Feed the Hungry và hỏi xem chúng tôi có thể quyên góp bữa tiệc này cho họ hay không?".
Sau flunking lớp 10, ông làm việc như một người học việc tại một cửa hàng sửa chữa giày địa phương và bắt đầu hoạt động ra đứng lên phim hài tại The Hungry tôi câu lạc bộ đêm ở San Francisco.
Chúng ta thấy nó cùng với sự ảnh hưởng của Donald Trump ở Hoa Kỳ, cùng với sự phát triển chủ nghĩa quốc gia của Viktor Orbán ở Hungry, cùng với ảnh hưởng đang lên của Marine Le Pen ở Pháp.
Hungry Dragon APK là game mobile mang đến cho bạn cơ hội bước vào thế giới rồng thiên
Vào tháng 6 năm 2006, tại Tracy Buel v. Chowder House( dba The Hungry I), một tòa án phúc thẩm của quận đầu tiên của California đã phán quyết
một studio của Ubisoft, Hungry Shark World cho phép người chơi hóa thân vào vai cá mập trên đường leo lên đỉnh chuỗi thức ăn, khởi đầu là một chú cá mập nho nhỏ cho đến khi trở thành con quái vật sừng sỏ nhất đại dương.
Lisa Davis, phó chủ tịch cấp cao của No Kid Hungry, một nhóm vận động,
loạt truyện đầu tiên của ông, Hungry Joker( ハ ン グ リ ー ジ ョ ー カ ー Hangurī Jōkā?)
phì do Robert Pool, The Hungry Gene của Ellen Ruppel Shell
loạt truyện đầu tiên của ông, Hungry Joker( ハ ン グ リ ー ジ ョ ー カ ー Hangurī Jōkā?) trong tạp chí vào ngày 12 tháng 11 năm 2012, nơi nó đã chạy cho 24 chương trước khi bị hủy trong năm 2013.
ca khúc chưa từng phát hành" Every Hungry Woman", thu âm năm 1970 tại Atlanta Pop Festival từ ban nhạc Allman Brothers Band ban đầu.
một số món ăn đông lạnh được giấu hơn nửa ngày giá trị của natri( nhìn bạn: Hungry Man Meatloaf),
Tháng này, những tên tuổi lớn như C. J. Tudor và Samantha Shannon tham gia vào những tác phẩm đầu tay như American Spy của Lauren Wilkinson và The Care and The Feeding of Ravenously Hungry Girls của Anissa Gray sẽ mang lại sự kết hợp đầy thú vị đối với sự mong đợi của những người ham mê đọc sách.
Vài giây đầu tiên của video 2 Cup 1 Girls chứa văn bản" MFX 1209"( mã sản xuất cho Hungry Bitches) và URL mfxvideo.
