Examples of using Hunter in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Em đồng quan điểm với anh hunter.
Mỗi người họ đều muốn thành Hunter vì mục đích khác nhau.
Đến từ: Hunter Base.
Gòn là một cậu bé có cha biến mất từ lâu, là một Hunter.
Gon rời nhà của mình để trở thành một Hunter giống như cha….
Em cũng đồng ý với anh Hunter.
Ví dụ: Shadow thắng khi toàn bộ Hunter hoặc 3 Neutral chết.
Shadow thắng khi toàn bộ Hunter hoặc 3 Neutral chết.
Bài chi tiết: Danh sách tập phim Hunter × Hunter( năm 1999).
Ta sẽ thuê người hoặc diễn viên để đóng giả Hunter và Serena.
Ta sẽ thuê người hoặc diễn viên để đóng giả Hunter và Serena.
Này, Này. Cậu có biết los Hunter?
Vậy, Ginny, em nghĩ sao về bài hát mới của Hunter?
Và Larsen tấn công Hunter.
Nằm xuống. Một chiếc Hunter- Killer.
Này, Này. Cậu có biết los Hunter?
Vậy, Ginny, Hunter thế nào?
Và trên Tucker Carlson… Còn Hunter Biden thì sao?
Em bỏ đi không phải vì em thích Hunter.
Đợi đã, Hunter, nhìn này.