Examples of using Hur in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cảnh trong phim Ben Hur( 1959).
Arnold Hur- Giám đốc điều hành Gen.
Và thảm họa gần đây nhất là Ben Hur.
Làm sao cậu lấy được của Hur?
Liệu có như Ben Hur ko nhỉ?
Làm sao cậu lấy được của Hur?
Chân thành cảm ơn ahn nae sang và hur jung do.
Oh và Hur.
Còn ông Môsê, Aaron và Hur thì đi lên đỉnh núi.
Cậu ta đã giết bạn gái của mình, Hur Su- Jin.
Chủ tịch Hur.
Có phải ông đã mua một số đất ở Yeoksam? Chủ tịch Hur.
Ben hur 1959 là 1 trong những phim yêu thích của mình.
Hur Shim Chung là một trong những spa lâu đời nhất ở Hàn Quốc.
Một cửa hàng ở ngoại vi Ben Hur, cách đây 50 dặm.
Chuyển thể từ phim của drazen kuljanin hur man stoppar ett bröllop gửi pemra.
Terry James Pugh, kẻ bị phát hiện đã chết gần Ben Hur, Texas.
Mẹ mình là Hur Sun Mi, còn bố mình là Jee Dong Hee.
Có nghe về chủ tịch Hur ở công ty xây dựng Husam chưa?
Có nghe về chủ tịch Hur ở công ty xây dựng Husam chưa?