HURGHADA in English translation

HURGHADA
thành phố hurghada

Examples of using Hurghada in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sự thu hút thực sự ở đây, đặc biệt đối với những người không phải là người dân địa phương, là những rạn san hô tuyệt vời gần khu nghỉ mát Hurghada và các khu định cư nhỏ hơn của Port Safaga, El- Quseir và Marsa Alam ở phía nam.
Especially for non-locals here are the fabulous island reefs near the resort of Hurghada and the smaller settlements Port Safaga, El-Quseir and Marsa Alam in the south of the attraction.
Ngày nay, khu nghỉ mát của Hurghada là gần như không thể nhận
Today, the resort town of Hurghada is almost unrecognizable from its past life
Ngày nay, khu nghỉ mát của Hurghada là gần như không thể nhận
Today, the resort town of Hurghada is nearly unidentifiable from its past life
Ngày nay, khu nghỉ mát của Hurghada là gần như không thể nhận
Today, the resort of Hurghada is almost unrecognisable from its past life
Ngày nay, khu nghỉ mát của Hurghada là gần như không thể nhận
Today, the resort of Hurghada is almost unrecognisable from its past life
Trung tâm nghỉ dưỡng lâu đời nhất của Ai Cập, Hurghada nổi tiếng vì gần với các địa điểm lặn tuyệt vời ngoài khơi,
Egypt's oldest resort center, Hurghada rose to fame for its proximity to the fantastic dive sites just offshore, and what had been a tiny Bedouin settlement
Ngày nay, khu nghỉ mát của Hurghada là gần như không thể nhận
Today, the resort of Hurghada is almost unrecognizable from its past life
Thành phố Hurghada, Luxor( được gọi là bảo tàng trên thế giới lớn nhất không khí cởi mở/
Sharm El Sheikh, Hurghada, Luxor(known as world's greatest open-air museum/ or City of the⅓ of world monuments),
Cuối cùng nhưng không kém, Sharm el- Sheikh( hoặc thành phố Hòa Bình), Thành phố Hurghada, Luxor( được gọi là bảo tàng trên
Last but not least, Sharm el-Sheikh(or City of Peace), Hurghada, Luxor(known as world's greatest open air museum/
bao gồm các dự án sẽ khai trương trong năm nay như Hurghada, Sharm El Sheikh and Abu Soma( Ai Cập),
properties are planned or already under construction, including this year's openings in Hurghada, Sharm El Sheikh and Abu Soma(Egypt), Ankara(Turkey), Chiang Mai
Chiếc máy bay đã hạ cánh tại Burgas lúc 5h48( giờ địa phương) sau khi chuyến bay mang số hiệu LLP8015 từ Warsaw đến Hurghada được yêu cầu hạ cánh khẩn cấp do báo cáo có chất nổ trên máy bay”, một nhân viên báo chí cho hay.
The plane landed in Burgas at 05:48am(03:48 GMT) after a request for flight number LLP8015 travelling from Warsaw to Hurghada to make an emergency landing, due to a report of the presence of explosives on board," the press officer said.
bơi từ một bãi biển công cộng đến bãi biển của khách sạn nghỉ dưỡng tại Hurghada ở Biển Đỏ
form the Nile Delta region, swam from a public beach to each of two resort hotel beaches at Hurghada on the Red Sea
Ngày nay, thị trấn nghỉ mát Hurghada gần như không thể nhận ra với trước đây nữa
Today, the resort town of Hurghada is almost unrecognizable from its past life and has grown to
Ngày nay, thị trấn nghỉ mát Hurghada gần như không thể nhận ra với trước đây nữa
Today, the resort town of Hurghada is nearly unidentifiable from its past life and has mature to
Nói tóm lại, Hurghada là một nơi tuyệt vời để ghé thăm Ai Cập
In short, Hurghada is a great place to visit in Egypt to relax and unwind for a few days
Cuối cùng nhưng không kém, Sharm el- Sheikh( hoặc thành phố Hòa Bình), Thành phố Hurghada, Luxor( được gọi là bảo tàng trên
Last but not least, Sharm el-Sheikh(or City of Peace), Hurghada, Luxor(known as world's greatest open air museum/
Ngày 10: BIỂN ĐỎ HURGHADA.
Ninth Day: Enjoying with Hurghada Red Sea.
Gần Hurghada.
Probably near Hurghada.
Biển đỏ Hurghada.
The Red Sea and Hurghada.
Kỳ nghỉ tại Hurghada.
Holidays in Hurghada.
Results: 204, Time: 0.0203

Top dictionary queries

Vietnamese - English