Examples of using Hyde in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhiều người khác cố tiếp tục nghiên cứu, nhưng Hyde quá khó đoán và hung bạo.
X Japan và Hyde sẽ thể hiện ca khúc chủ đề cho Attack On Titan season 3.
Không dùng bất kỳ sản phẩm khác có chứa caffeine hoặc bất kỳ chất kích thích khác khi đang dùng MR Hyde.
Nằm trong khu phố Hyde Park của South Side của Chicago,
Gã đàn ông kia- tôi lại liếc nhìn Hyde- vừa đột nhập vào nhà tôi, và cần đến cảnh sát để áp giải gã đi ngay.
Năm 1976, năm mà Quốc hội thông qua Tu chính Hyde, Ann Richards lần đầu tiên chạy đua vào Văn phòng Chính phủ và Cecile lúc đó còn đang học ở Brown.
Sau đó, Hyde- một nhân vật phản diện từ loạt phim hoạt hình Blue Falcon- Bắt đầu khủng bố hội nghị, ngăn chặn việc phát hành bộ phim Falcon mới.
Đi phà từ Hyde Street Pier, San Francisco đến Sausalito của hạt Marin mất khoảng 20 phút
Trước đây khách sạn này có tên gọi là Hyde Park, được các thành viên Hoàng gia Anh bảo trợ qua nhiều thế hệ.
Doanh trại Hyde Park là một tòa nhà bằng gạch đồng thời là khu phức hợp được thiết kế bởi kiến trúc sư tù nhân Francis Greenway giữa năm 1818 và năm 1819.
cô rơi vào tay Hyde, bất tỉnh.
Bonica được học sinh cũ đưa đến khu Hyde ở Tampa.
Một sự nghiên cứu và vẽ thử bằng chì than và graphite về Mona Lisa được cho là của Leonardo có trong Bộ sưu tập Hyde, tại Glens Falls, NY.
Một trong những tính cách của anh là của" Hyde" người có một tính cách lạnh lùng.
Với chuyện Doakes bám đuôi tôi cuộc đời của tôi trở thành Jekyll mà không có Hyde.
Chắc cô ấy phát hiện cậu ta là Hyde và dùng thôi miên để giải phóng.
cô cũng biết con quái vật được gọi là Hyde.
Vậy cô biết về nó, nghĩa là cô cũng biết con quái vật được gọi là Hyde.
20 thế kỷ nằm dọc bờ sông tại Bến tàu Hyde Street, nay là Công viên Lịch sử Quốc gia Hàng hải San Francisco.
Tàu thủy phục hồi 19 và 20 thế kỷ nằm dọc bờ sông tại Bến tàu Hyde Street, nay là Công viên Lịch sử Quốc gia Hàng hải San Francisco.