IBRAHIM in English translation

abraham
ápraham
tổ phụ abraham
ibrahim
ham
i̇brahim

Examples of using Ibrahim in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
đám dân của Ibrahim và người dân Madyan
and the people of Abraham, and the inhabitants of Median,
Ông Ibrahim nhìn thấy chiếc máy bay này cùng một người bạn tên là Pak De, trong khi 5 người cùng đi đang ngủ trong thuyền.
He said he saw the aircraft with his friend Pak De while five other anglers were asleep in the boat.
Chỉ số Ibrahim về Quản lý Chính phủ ở châu Phi là chỉ số đánh giá chất lượng quản lý chính phủ ở mỗi quốc gia châu Phi hàng năm.
The Ibrahim Index of African Governance provides a statistical assessment of the quality of governance in each African country.
Quả thật, trong nhân loại, người gần Ibrahim nhất là những ai tuân theo Người,
The people nearest to Abraham are surely those who followed him(in the days of his prophethood)
( Ibrahim) đáp:“ Và ai tuyệt vọng nơi lòng Khoan Dung của Rabb của mình nếu không phải là những kẻ lầm lạc?”.
Abraham said,‘And who despairs of the Mercy of his Lord except those who are astray?'.
Chỉ số Ibrahim về Quản lý Chính phủ ở châu Phi là chỉ số đánh giá chất lượng quản lý chính phủ ở mỗi quốc gia châu Phi hàng năm.
The Ibrahim Index of African Governance provides an annual statistical assessment of the quality of governance in every African country.
Lưu ý là sân bay quốc tế Ibrahim Nasir nằm ở trên một hòn đảo nhân tạo của Hulhumale.
Take note that the Ibrahim Nasir International Airport is located on the artificial island of Hulhumale.
gia đình Ibrahim" quan hệ rất tốt,
told CNN the Ibrahim family was"very well connected,
Reshma là vợ của phụ tá Dawood Ibrahim Tiger Memon,
Reshma was the wife of Dawood Ibrahim's aide Tiger Memon,
Hàng xóm của anh em Ibrahim nói họ là những tín đồ Hồi giáo kín tiếng nhưng sùng đạo.
Neighbours of the Ibrahim brothers said they were secretive but devout Muslims.
( Ibrahim) đáp:“ Và ai tuyệt vọng nơi lòng Khoan Dung của Rabb của mình nếu không phải là những kẻ lầm lạc?”.
Ibraham said:“And who despairs of the Mercy of his Lord except those who are astray?”.
Ahmed. Aslan. Cậu ta tên Ibrahim, nhưng bị thương vào đầu
AsIan. He is Ibrahim, but he can't talk,
Khách sạn Ibrahim Pasha phải không? Cô có biết ai có thể đưa chúng tôi vào phòng anh ấy không?
Do you know anybody who can get us into his room? The Ibrahim Pasha?
Chúng tôi nhớ bị trễ giờ tại nhà Chú Ibrahim khi heo của chú phối giống trên sân thượng ăn hết các bao tải cát giữ thang kéo.
I remember how we got delayed on Uncle Ibrahim's house when his pigs that are bred on the rooftop were eating the sand bags that hold the lifts.
Mohan Ibrahim là một trong 200 người có mặt tại nhà thờ Al Noor khi anh nghe thấy tiếng súng nổ.
Mohan Ibrahim said he was one of 200 people in the al Noor mosque on Deans Avenue when he heard shots being fired.
một kỹ sư cáp mạng sống bên cạnh nhà gia đình Ibrahim nói với Reuters.
people," said Sanjeewa Jayasinghe, a 38-year-old network cabling engineer who works next door to the Ibrahim family home.
Các nhà hàng khắp thế giới đã bắt đầu cung cấp chiết khấu- song tỉ lệ thấp hơn Ibrahim- cho thực khách tắt điện thoại.
Eateries around the world have begun to offer discounts- generally far lower than Ibrahim's- to diners who turn off their phones.
Năm 2008, Nam Phi đặt 5 trong số 48 châu Phi cận Sahara nước trên Ibrahim Chỉ số Quản trị châu Phi.
In 2008, South Africa placed fifth out of 48 sub-Saharan African countries on the Ibrahim Index of African Governance.
một kỹ sư lắp cáp mạng 38 tuổi, sống gần gia đình Ibrahim.
a 38-year-old network cabling engineer who works next door to the Ibrahim family home.
những lời đe dọa như vậy từ Taliban không thể ngăn cản chúng tôi"- ông Ibrahim nói.
to holding elections on the announced date, and such threats from the Taliban cannot prevent us from holding them," the spokesman said.
Results: 1593, Time: 0.0245

Top dictionary queries

Vietnamese - English