Examples of using Iceman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nightcrawler, Storm và Colossus giải cứu Iceman và Angel của đội X- Men Marvel Girl, đồng thời còn chiêu mộ thêm Havok và Polaris.
Jean, Iceman, Beast và Angel.
Rogue, Iceman, Pyro, và hầu hết các sinh viên thoát khỏi thông qua một loạt các đường hầm ẩn trong nhà trường.
vai Bobby Drake/ Iceman trong loạt phim điện ảnh X- Men.
Hiện Staab đang thực hiện việc tạo ra ba bản sao của một xác ướp 5.300 năm tuổi được biết đến với cái tên là“ Ötzi the Iceman” sự trợ giúp một số công nghệ in 3- D tiên tiến nhất hiện có.
trừ khi ông Hutchen và Iceman được tách ra thì sẽ có nguy cơ rất lớn một vụ đánh lộn khác nữa.
Điều này còn phức tạp hơn bởi các nhân vật như Iceman và New Mutant Elixir,
thời gian của Mystique, như là một phần của nghịch lí thời gian phức tạp liên quan đến Jean Grey, Iceman, Toad và Juggernaut.
Caroline Năm 2009 Anniversary, TheThe Anniversary Eve Năm 2009 Tối Nhà Paula 2009 Chó Cái Tát Hel Năm 2010 Scorpio người Đàn ông trên Prozac Anne 2011 Darla Stacey Johnson Bộ phim ngắn 2011 Trái cây Lao động Eva Bộ phim ngắn 2013 Iceman, TheThe Iceman Ellen 2013 Adam của pháp Luật Crystal 2013 Lạnh Đi ban Đêm Amber 2014 Giai Đoạn Cuối Anne.
Iceman thắng rồi!
Thanks bác iceman nhiều.
Iceman dụ anh vào.
Đúng đấy ông Iceman.
Iceman đẩy Monroe lùi lại!
Mới nhất của Iceman.
Gọi tôi là" Iceman".
Iceman nằm rồi!
Đây là một, iceman!
Cám ơn bạn iceman.
Tìm tất cả nội dung bởi iceman.