Examples of using Ichi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
hay' Niten Ichi- ryū'( một sutra trong Phật giáo Kongen viện dẫn hai thiên đàng như hai vị thần canh giữ của Phật).
đến Cẩm Sơn.[ 127] Ở đó, ngày 10 tháng 7, ông tình nguyện quân chặn đánh quân Nhật rút lui đến Cẩm Sơn sau khi bại trận tại Trận Ichi hai ngày trước đó[ 130].
ví dụ ichi- go( một lần),
Phân loại Quốc tế về can thiệp y tế( ICHI) Đang xây dựng.
Ichi là một.
Ichi là một.
Ichi là gì?
Phát triển: Nippon Ichi.
Ichi là ai thế?
Sản xuất: Nippon Ichi Software.
Bạn đã làm…? Ichi!
Sản xuất: Nippon Ichi Software.
Nibun no Ichi.
I- ichi số 1 trong tiếng nhật.
Kusumi xem Ichi như vị thần của mình.
Ichi đả kể cho bọn chú.
Mô tả các động tác của Fukyugata Ichi.
Nó có thể sử dụng" ichi" trong tên.
Vài Gōjū- ryū dojos vẫn tập fukyugata dai ichi.
Tani… ichi… TANIICHI Cháu đọc được à?