Examples of using Ichika in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
vẫn thích, Ichika và trong thực tế, nó chỉ cần một vài phút để củng cố tình cảm của Kaito về điều này đến với khán giả.
Vào một ngày nóng của kỳ nghỉ hè, kế hoạch của Charlotte để dành nhiều thời gian ở một mình với Ichika tại nhà của mình là hơi bị hủy hoại khi Cecilia được ý tưởng đó,
Houki ghét cô vì sáu năm trước, Ichika đã đồng ý trở thành bạn trai của Houki nếu cô thắng giải Kendo toàn quốc.
Vào một ngày nóng nực của kỳ nghỉ hè, kế hoạch của Charlotte là dành thật nhiều thời gian ở một mình với Ichika tại nhà của mình nhưng lại bị hủy hoại bởi Cecilia,
Cô gần bị đánh bại bởi Ichika trong trận đấu tìm người đại diện cho lớp nhưng thắng do 1 lỗi kĩ thuật, nhưng sau đó cô đã nhường lại vị trí của cô cho Ichika.
Mặt khác, Ichika khá ngượng nhưng lại tỏ ra thích thú, và đồng thời sẽ không phơi bày kiểu xử sự này ra trước mặt Cecilia, và bên cạnh đó, Chelsea hiểu rõ những gì mà Cecilia nghĩ nhưng vẫn cố lại gần Ichika, làm cho Cecilia càng bối rối hơn.
Ichika sẽ không đến.”.
Tôi tên là Ichika.
Đột nhiên Ichika ngồi kế bên tôi.
Ichika, đi ra!
Ichika đã dạy cháu rất tốt.
Ichika Shun không hề giống với cậu.
Ichika, đứng lên nhanh đi!
Ichika từng nói vậy với cháu.
Ichika không đưa cháu đi chữa bệnh.
Câu chuyện được minh họa bởi Ichika.
Ichika, đứng lên nhanh đi!
Cô ấy làm sao? Ichika.
Ichika chạy mau shun đó hả?
Akimoto Ichika, thấy rồi!