Examples of using Ichikawa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Otôto[ tên tiếng Anh: Her Brother]( Kon Ichikawa, 1960)- Nhật.
Ikuta Toma, Ichikawa Yui đã hẹn hò được 5 năm?
Otôto[ tên tiếng Anh: Her Brother]( Ichikawa, 1960)- Nhật Bản.
Tôi đã học được rất nhiều điều ở Học Viện Tiếng Nhật Ichikawa.
Trụ sở chính và nhà máy được duy chuyển đến Onitnaka, Ichikawa.
Kịch bản: Ichikawa Jun chuyển thể dựa trên truyện ngắn cùng tên của Murakami Haruki.
Bí quyết với bọn chơi lớn như Ichikawa là chúng không đặt nhỏ lâu được.
Thật là khó để diễn đạt thành lời, sự việc rất đáng buồn,” ông Ichikawa nói.
Thực tế là rất ít tu nghiệp sinh được đào tạo”, luật sư Masashi Ichikawa nói.
Takuchi Ichikawa( 市川 拓司,
Kabuki Ichikawa Danjuro- kịch sĩ.
Vì hai bộ phim Harp of Burma của Kon Ichikawa và Calle Mayor của Juan Antonio Bardem đồng giải.
Ichikawa này… đây mới là đối tượng cần quan tâm. K. chơi 30 nghìn đô 1 ván baccarat.
Kịch bản của ông được quay bởi các đạo diễn như Kon Ichikawa, Keisuke Kinoshita,
Ichikawa Yasuo, biệt danh là Yasu,
Năm 2019, Ichikawa gia nhập nhóm các tác giả Nhật Bản từng đoạt giải thưởng, Red Circle Author.[ 1].
Ichikawa Kon đã ghi lại ý ức của Olympics 1964 trong him tài liệu dài ba tập của mình, Tokyo Olympiad( 1965).
hội chuyển việc nếu điều kiện công việc không thỏa đáng”, Ichikawa nói.
Tôi có rất nhiều bạn và có 1 khoảng thời gian học tập vui vẻ tại Học Viện Tiếng Nhật Ichikawa.
Bộ trưởng Quốc phòng Yasuo Ichikawa nói rằng ông không biết là có thông tin nhạy cảm nào đã bị đánh cắp hay không.