Examples of using Ile de in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nó được trưởng thành lần đầu tiên trên Ile de Ré trong một hầm ẩm ướt,
những người vào khoảng năm 250 trước Công nguyên đã định cư trên một hòn đảo( ngày nay gọi là Ile de la Cite)
duy nhất ngoài Paris, trong vùng Ile de France.
rỗi hay ngây thơ”, Chủ tịch Valerie Pecresse của vùng Ile de France ở Paris nói.
bao gồm Ile de la Cite
những người vào khoảng năm 250 trước Công nguyên đã định cư trên một hòn đảo( ngày nay gọi là Ile de la Cite)
Tại Pháp, giải thưởng danh giá, Blaise Pascal Chairs, được trao cho những nhà khoa học quốc tế kiệt xuất để tổ chức nghiên cứu trong vùng Ile de France.[ 26] Một trong những viện đại học của Clermont- Ferrand ở Pháp- Université Blaise Pascal- được đặt theo tên của ông.
Ile de Goree đầy văn hóa.
Ile de France" với tất cả các mòng biển xung quanh nó.
Ile de la Madeleine là một nơi ẩn náu tuyệt đẹp khác trên bãi biển.
Xem tin nhắn chưa đọc gần đây nhất Chất lượng không khí ở Ile de France.
trại trang web nằm trên Ile de la Bathelasse ở trung tâm của Rhone.
Cả Ile de NỉGor và Ile de Gorree đều có phà chạy suốt cả ngày.
Ile de Versailles: Một hòn đảo trong Erdre sông gần trung tâm thành phố( đạt nó từ dòng Trâm 2).
Hòn đảo nơi đặt nhà thờ chính tòa, Ile de la Cité của Paris,
Một hòn đảo ở sông Seine, Ile de la Cité là trung tâm lịch sử và địa lý của Paris.
Hòn đảo nơi đặt nhà thờ chính tòa, Ile de la Cité của Paris, đã được sơ tán ngay trước 8: 30 tối.
Hòn đảo nơi đặt nhà thờ chính tòa, Ile de la Cité của Paris, đã được sơ tán ngay trước 8: 30 tối.
Chợ hoa: Trên Ile de la Cite, giữa Nhà thờ Notre Damre